Thủ Tục Cho Vay Tiền Của Ngân Hàng TPbank Mua Xe Ô Tô Mới Trả Góp 9/2021

Lãi suất Khoản vay tối đa Kì hạn vay tối đa Biên độ lãi suất sau ưu đãi Phí phạt trả nợ trước hạn
7,6% 75% giá trị xe 6 năm LSTK 13T + 3,8%

– Năm đầu: 3%

– Năm hai: 2%

– Năm thứ ba: 1%

– Năm tiếp theo: miễn phí

1.Thủ Tục Vay Mua Xe Ô Tô Mới Tại Ngân Hàng TPbank

  • Hồ sơ vay vốn: Đề nghị vay vốn, hợp đồng mua bán xe, giấy tờ đặt cọc…
  • Hồ sơ pháp lý: CMND 2 vợ chồng, Sổ hộ khẩu, Đăng ký kết hôn…
  • Hồ sơ chứng minh nguồn trả nợ: nguồn thu từ lương ưu tiên lương chuyển khoản, hộ kinh doanh hoặc từ cho thuê BĐS và Động Sản
  • Các giấy tờ khác theo quy định của TPBank

2.Điều Kiện Vay Mua Xe Ô Tô Mới Tại Ngân Hàng TPBank:

  • Khách hàng cá nhân người Việt Nam,hoặc vợ/chồng người nước ngoài
  • Có độ tuổi từ 18 tuổi trở lên và tối đa không quá 70 tuổi tính đến thời điểm đáo hạn khoản vay
  • Có phương án trả nợ khả thi, nguồn thu đảm bảo trả nợ ngân hàng
  • Không có nợ xấu tại bất kỳ tổ chức tín dụng nào
  • Đáp ứng các điều kiện khác theo quy định của TPBank trong từng thời kỳ.

3.Công Thức Tính Số Tiền Phải Trả Hàng Tháng Khi Vay Mua Xe Ô Tô Mới Tại Ngân Hàng TPBank

Số tiền khách hàng phải trả hàng tháng sẽ gồm tiền gốc và tiền lãi. Để tính được 2 khoản tiền này, khách hàng cần nắm được các thông tin như: số tiền vay, lãi suất vay, thời hạn vay.

Ví dụ: Anh Thông vay mua xe ô tô TPBank với số tiền là 480 triệu đồng trong 48 tháng. Lãi suất trong 6 tháng đầu là 7,8%/năm, sau đó lãi suất được điều chỉnh về 10,2%/năm.

Ta có:

  • Số tiền gốc phải trả hàng tháng = 480.000.000/48 = 10.000.000 VNĐ
  • Số tiền lãi tháng thứ nhất = 480.000.000 x (7,8%/12) = 3.120.000 VNĐ
  • Tổng tiền phải trả tháng thứ nhất = 10.000.000 + 3.120.000 = 13.120.000 VNĐ

Từ tháng thứ 2, số tiền lãi sẽ được tính theo công thức = Dư nợ còn lại x lãi suất (tháng)

Vậy:

  • Số tiền lãi tháng thứ 2 = (480.000.000 – 10.000.000) x (7,8%/12) = 3.055.000 VNĐ
  • Tổng tiền phải trả tháng thứ 2 = 10.000.000 + 3.055.000 = 13.055.000 VNĐ

Bảng tính tổng tiền phải trả hàng tháng của anh Quyền như sau (bắt đầu trả lãi từ tháng 1/2021)

Tháng Lãi suất (%/năm) Số tiền lãi phải trả hàng tháng (VNĐ) Số tiền gốc phải trả hàng tháng (VNĐ) Tổng tiền phải trả hàng tháng (VNĐ)
1/2021  7,8%  3.120.000  10.000.000  13.120.000
2/2021  7,8%  3.055.000  10.000.000  13.055.000
3/2021  7,8%  2.990.000  10.000.000  12.990.000
4/2021  7,8%  2.925.000  10.000.000  12.925.000
5/2021  7,8%  2.860.000  10.000.000  12.860.000
6/2021  7,8%  2.795.000  10.000.000  12.795.000
7/2021  10,2%  3.570.000  10.000.000  13.570.000
8/2021  10,2%  3.485.000  10.000.000  13.485.000
9/2021  10,2%  3.400.000  10.000.000  13.400.000
10/2021  10,2%  3.315.000  10.000.000  13.315.000
11/2021  10,2%  3.230.000  10.000.000  13.230.000
12/2021  10,2%  3.145.000  10.000.000  13.145.000
       
11/2024  10,2%  170.000  10.000.000  10.170.000
12/2024  10,2%  85.000  10.000.000  10.085.000

Như vậy:

  • Số tiền trả hàng tháng tối đa: 13.570.000 VNĐ
  • Tổng tiền phải trả: 574.500.000 VNĐ
  • Tổng lãi phải trả: 94.500.000 VNĐ

4.Tài Sản Thế Chấp Khi Vay Mua Xe Ô Tô Mới Tại Ngân Hàng TPBank

Khi vay mua xe ô tô TPBank, khách hàng có thể thế chấp bằng chính chiếc xe mà mình dự định mua. Lưu ý, TPBank không nhận tài sản đảm bảo là xe nhập khẩu nguyên chiếc và xuất xứ từ Trung Quốc. Ngoài ra, khách hàng có thể thế chấp bằng các tài sản khác như bất động sản. Khi đăng ký vay vốn tại TPBank, khách hàng sẽ được nhân viên của ngân hàng tư vấn kỹ về tài sản đảm bảo cho khoản vay này.

Lãi suất vay mua ô tô TPBank

Theo thông tin được công bố trên trang web của TPBank ở thời điểm hiện tại, mức lãi suất mà ngân hàng đang áp dụng với sản phẩm vay mua xe là 7,8%/năm. Mức lãi suất này sẽ thường xuyên được cập nhật theo chính sách cho vay của ngân hàng trong từng thời kỳ.

Quý Khách có thể liên hệ tư vấn qua mail Liên hệ qua mail nganhangdientu8888@gmail.com hoặc qua sô 0944830796

 

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *