Hồ sơ dữ liệu các ngân hàng ngân hàng tại Việt Nam

Thông tin cơ bản

Tổng quan về GP.Bank

Ngân hàng TMCP Dầu Khí Toàn Cầu (GP.Bank), tiền thân là Ngân hàng TMCP nông thôn Ninh Bình, đã chính thức trở thành Ngân hàng TMCP đô thị, hoạt động tại Thủ đô Hà Nội từ ngày 07/11/2005. Từ một Ngân hàng mới chuyển đổi mô hình hoạt động, tổ chức bộ máy gọn nhẹ, đến nay, GP.Bank đã có sự phát triển mạnh mẽ, tăng mạnh cả về qui mô hoạt động, tổ chức mạng lưới, cán bộ.

Trong suốt quá trình phát triển, GP.Bank đã tích cực tham gia nhiều hoạt động từ thiện xã hội lớn như việc ủng hộ 1 tỷ đồng vào Quỹ Tấm lòng vàng Báo Lao động, tài trợ 550 triệu đồng cho chương trình “ Trái tim cho em” của Hội bảo trợ bệnh nhân nghèo tỉnh Kiên Giang… GP.Bank đang nỗ lực phấn đấu để trở thành một trong những ngân hàng thương mại hàng đầu Việt Nam, có tốc độ tăng trưởng cao và bền vững, góp phần vào sự phát triển kinh tế của đất nước.

Ngày 7/7/2015, Ngân hàng TMCP Dầu Khí Toàn Cầu chính thức chuyển đổi mô hình hoạt động thành Ngân Hàng Thương Mại Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Dầu Khí Toàn Cầu

Hệ thống mạng lưới

Mạng lưới kinh doanh của GP.Bank không ngừng được mở rộng với 01 Hội sở chính và gần 80 chi nhánh/phòng giao dịch/quỹ tiết kiệm trên toàn quốc cùng đội ngũ hơn 1.400 cán bộ nhân viên được đào tạo chuyên nghiệp. Trong thời gian tới, GP.Bank sẽ tiếp tục phát triển mạng lưới nhằm đưa các dịch vụ tài chính – ngân hàng chất lượng cao đến gần hơn với khách hàng.

Địa chỉ liên hệ

Hội sở: Số 109 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: 04. 37 345 345
Fax: 04. 37 263 999

Banh lãnh đạo

  1. Ông Phạm Huy Thông - Tổng Giám đốc
  2. Bà Phạm Thị Lan Hương - Kế toán trưởng
  3. Bà Trần Thị Lệ Nga - Chủ tịch HĐTV
  4. Ông Nguyễn Khoa Đức Anh - Thành viên HĐTV
  5. Bà Phạm Thị Thu Huyền - Thành viên HĐTV
  6. Ông Nguyễn Văn Dũng - Thành viên HĐTV
  7. Ông Phạm Quyết Thắng - Phó Tổng Giám đốc
  8. Ông Đỗ Trung Thành - Phó Tổng Giám đốc
  9. Ông Nguyễn Mạnh Hùng - Phó Tổng Giám đốc
  10. Ông Nguyễn Quang Trung - Phó Tổng Giám đốc
  11. Ông Lê Mạnh Thắng - Trưởng ban Kiểm soát

Thông tin tài chính

KẾT QUẢ KINH DOANH Năm 2010KT/HN Năm 2009KT/HN Năm 2008KT/ĐL
Thu nhập lãi thuần 100,772 137,776 (33,942)  
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ 247,567 9,276 4,837  
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng (10,062) (10,971) (377)  
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh 252,248 95,035 232,658  
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư (1,535) 132,765 26,632  
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác 4,529 8,879 13,010  
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 19,908 10,475 3,584  
Chi phí hoạt động 296,449 177,364 132,372  
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 316,978 205,871 114,030  
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 42,266 32,287 39,806  
Tổng lợi nhuận trước thuế 274,712 173,584 74,224  
Lợi nhuận sau thuế 205,762 132,807 54,445  
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Ngân hàng mẹ 205,762 132,807 54,445  
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNÐ) 994 1,339 546  
 
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Năm 2010KT/HN Năm 2009KT/HN Năm 2008KT/ĐL
Tài sản - - -  
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 152,681 109,661 77,723  
Tiền gửi tại NHNN 603,919 248,070 59,009  
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 5,387,890 6,823,856 2,372,047  
Chứng khoán kinh doanh 555,726 418,069 252,348  
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác - - -  
Cho vay và cho thuê tài chính khách hàng 8,843,885 5,962,890 3,110,431  
Chứng khoán đầu tư 8,514,562 1,792,991 1,743,292  
Góp vốn, đầu tư dài hạn 489,063 302,797 62,857  
Tài sản cố định 167,011 203,543 184,253  
Bất động sản đầu tư - - -  
Tài sản Có khác 3,016,286 1,412,799 397,207  
Tổng cộng tài sản 27,731,023 17,274,676 8,259,167  
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu - - -  
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN 752,903 81,057 -  
Tiền gửi và vay các TCTD khác 7,043,315 5,858,801 2,964,511  
Tiền gửi của khách hàng 15,680,971 8,214,755 4,083,833  
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác - 86 -  
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro 135,858 392,006 50,038  
Phát hành giấy tờ có giá 600,000 304,159 -  
Các khoản nợ khác 361,143 349,356 155,663  
Vốn và các quỹ 3,156,833 2,074,456 1,005,122  
Lợi ích của cổ đông thiểu số - - -  
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 27,731,023 17,274,676 8,259,167  
 
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH     Năm 2010KT/HN Năm 2009KT/HN Năm 2008KT/ĐL
Thu nhập trên mỗi cổ phần của 4 quý gần nhất (EPS) VNĐ 682 664 544  
Giá trị sổ sách của cổ phiếu (BVPS) VNĐ 10,460 10,372 10,051  
Chỉ số giá thị trường trên thu nhập (P/E) Lần - - -  
Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách (P/B) Lần - - -  
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) % 7.87 8.63 10.83  
Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản bình quân (ROAA) % 0.91 1.04 1.32  

CKT: Chưa kiểm toán KT: Kiểm toán SX: Soát xét HN: Hợp nhất CTM: Công ty mẹ ĐL: Đơn lẻ

Tìm điểm giao dịch

Chi nhánh

    ATM

      Những thẻ tín dụng tốt nhất mà bạn có thể lựa chọn

      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 20% 330.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 Liên hệ 800.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      50 - 199 triệu 25,8% 399.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      200.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      Không giới hạn Liên hệ 39.999.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      100.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 25,8% 999.000

      Tỷ giá ngoại tệ Cập nhật lúc 14:02 22/01/2018

      Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
      USD 22,675 22,675 22,745
      AUD 17,960.85 18,069.27 18,230.46
      EUR 27,597.40 27,680.44 27,927.36
      JPY 202.20 204.24 206.06

      Nguồn: Vietcombank

      Đăng ký nhận bản tin

      * Thông tin của bạn sẽ không được chia sẻ với bất kỳ ai và bạn có thể chấm dứt việc nhận bản tin bất kỳ lúc nào

      Tìm kiếm ATM

      Điểm giao dịch Địa chỉ

      Liên kết ngân hàng