Hồ sơ dữ liệu các ngân hàng ngân hàng tại Việt Nam

Thông tin cơ bản

Năm 1992: Giai đoạn thành lập

Thành lập với tên gọi NGÂN HÀNG TMCP GIA ĐỊNH, theo giấy phép thành lập số 576/GP-UB của Ủy ban nhân dân TP.HCM và giấy phép hoạt động số 0025/NH-CP ngày 22/08/1992 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trên cơ sở hợp nhất 02 Hợp tác xã tín dụng Bạch Đằng và Kỹ Thương với số vốn điều lệ ban đầu 5 tỷ đồng.

Năm 1994 – 2005: Giai đoạn vượt qua khó khăn, củng cố

  • Năng lực tài chính ngày càng được nâng cao với số vốn điều lệ tăng lên 80 tỷ đồng.
  • Mạng lưới: 05 điểm giao dịch

Năm 2006: bắt đầu phát triển

  • Tăng vốn điều lệ lên 210 tỷ đồng
  • Mạng lưới: 06 điểm giao dịch

Năm 2007: Phát triển có định hướng

  • Tăng vốn điều lệ lên 444,623 tỷ đồng
  • Mạng lưới: 11 điểm giao dịch

Năm 2008 – 2009: Tiếp tục phát triển có định hướng

  • Ngày 14/02/2008: Ngân hàng đã tăng vốn điều lệ từ 444.623.000.000 đồng lên 500.000.000.000 đồng
  • Ngày 18/12/2008: Ngân hàng đã tăng vốn điều lệ từ 500.000.000.000 đồng lên 1.000.000.000.000 đồng
  • Mạng lưới hoạt động ngày càng mở rộng từ 05 điểm giao dịch năm 2005

Năm 2010 – 2011: Giai đoạn tăng tốc phát triển

  • Ngày 30/8/2010:chính thức tăng vốn điều lệ năm 2010 từ 1.000.000.000.000 đồng lên 2.000.000.000.000 đồng.
  • Ngày 25/08/2011: Giadinhbank đã hoàn thành việc nâng vốn điều lệ năm 2011 từ 2.000.000.000.000 đồng lên 3.000.000.000.000 đồng
  • Ngày 09/01/2012: Giadinhbank chính thức thay đổi hệ thống nhận diện thương hiệu, với tên gọi mới là VIET CAPITAL COMERCIAL JOINT STOCK BANK

Banh lãnh đạo

  1. Ông Lê Anh Tài - Chủ tịch HĐQT
  2. Ông Đỗ Duy Hưng - Tổng Giám đốc
  3. Bà Nguyễn Thanh Phượng - Thành viên HĐQT
  4. Ông Ngô Quang Trung - Thành viên HĐQT
  5. Ông Vương Công Đức - Thành viên HĐQT

Thông tin tài chính

CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Năm 2012KT/ĐL Năm 2011KT/ĐL Năm 2010KT/ĐL Năm 2009KT/ĐL
Tài sản ngắn hạn 92,655 117,216 135,792 140,285
Tiền và các khoản tương đương tiền 73,717 64,090 78,364 49,043
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 11,059 44,428 52,337 74,488
Các khoản phải thu ngắn hạn 7,259 8,047 4,349 15,280
Hàng tồn kho          
Tài sản ngắn hạn khác 619 651 742 1,475
Tài sản dài hạn 64,385 40,024 41,943 42,788
Tài sản cố định 1,187 1,567 1,542 2,254
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 63,198 38,457 40,401 40,534
Tài sản dài hạn khác          
Tổng cộng tài sản 157,041 157,240 177,735 183,073
Nợ phải trả 2,146 2,434 8,291 6,154
Nợ ngắn hạn 1,904 2,097 7,997 5,922
Nợ dài hạn 242 337 294 232
Vốn chủ sở hữu 154,895 154,806 169,444 176,919
Vốn đầu tư của chủ sở hữu 150,000 150,000 150,000 148,750
Thặng dư vốn cổ phần 1,392 1,392 1,392 1,392
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 3,504 3,415 18,053 26,777
Tổng cộng nguồn vốn 157,041 157,240 177,735 183,073
 
KẾT QUẢ KINH DOANH Năm 2012KT/ĐL Năm 2011KT/ĐL Năm 2010KT/ĐL Năm 2009KT/ĐL
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 22,824 25,012 35,188 38,852
Chi phí hoạt động kinh doanh 10,589 11,909 10,306 10,110
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 12,234 13,103 24,882 28,742
Doanh thu hoạt động tài chính 9,203 15,563 34,382 36,620
Chi phí tài chính 4,948 22,325 15,112 8,164
Chi phí lãi vay          
Chi phí quản lý doanh nghiệp 5,843 4,642 5,805 5,490
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 10,646 1,700 38,347 51,708
Lợi nhuận khác 348 162 127 (351)
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 10,995 1,862 38,474 51,357
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 9,089 1,862 33,125 47,636
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNÐ) -      
 
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH     Năm 2012KT/ĐL Năm 2011KT/ĐL Năm 2010KT/ĐL Năm 2009KT/ĐL
Thu nhập trên mỗi cổ phần của 4 quý gần nhất (EPS) VNĐ - 124 2,208 3,202
Giá trị sổ sách của cổ phiếu (BVPS) VNĐ - 10,320 11,296 11,894
Chỉ số giá thị trường trên thu nhập (P/E) Lần - - - -
Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách (P/B) Lần - - - -
Tỷ suất lợi nhuận gộp biên % - 52.39 70.71 73.98
Tỷ suất sinh lợi trên doanh thu thuần % - 7.45 94.14 122.61
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) % - 1.15 19.13 29.3
Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản bình quân (ROAA) % - 1.11 18.36 27.65
Tỷ số thanh toán hiện hành (ngắn hạn) Lần - 55.9 16.98 23.69
Khả năng thanh toán lãi vay Lần - - - (5,074.77)
Tỷ số Nợ trên Tổng tài sản % - 1.55 4.66 3.36
Tỷ số Nợ vay trên Vốn chủ sở hữu % - - - -

CKT: Chưa kiểm toán KT: Kiểm toán SX: Soát xét HN: Hợp nhất CTM: Công ty mẹ ĐL: Đơn lẻ

Công ty con và liên kết

Công ty con

  1. Công ty TNHH MTV Quản lý nợ & Khai thác tài sản Ngân hàng TMCP Bản Việt

Tìm điểm giao dịch

Chi nhánh

    ATM

      Những thẻ tín dụng tốt nhất mà bạn có thể lựa chọn

      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 20% 330.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 Liên hệ 800.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      50 - 199 triệu 25,8% 399.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      200.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      Không giới hạn Liên hệ 39.999.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      100.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 25,8% 999.000

      Tỷ giá ngoại tệ Cập nhật lúc 14:02 22/01/2018

      Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
      USD 22,675 22,675 22,745
      AUD 17,960.85 18,069.27 18,230.46
      EUR 27,597.40 27,680.44 27,927.36
      JPY 202.20 204.24 206.06

      Nguồn: Vietcombank

      Đăng ký nhận bản tin

      * Thông tin của bạn sẽ không được chia sẻ với bất kỳ ai và bạn có thể chấm dứt việc nhận bản tin bất kỳ lúc nào

      Tìm kiếm ATM

      Điểm giao dịch Địa chỉ

      Liên kết ngân hàng