Hồ sơ dữ liệu các ngân hàng ngân hàng tại Việt Nam

Thông tin cơ bản

Giới thiệu:

Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam (PVcomBank) được thành lập theo Quyết định số 279/GP-NHNN ngày 16/09/2013 của Ngân hàng Nhà nước, chính thức đi vào hoạt động từ ngày 04/10/2013, trên cơ sở hợp nhất giữa Tổng công ty Tài chính cổ phần Dầu khí Việt Nam (PVFC) và Ngân hàng TMCP Phương Tây (WesternBank).

PVcomBank có tổng tài sản đạt 100.000 tỷ đồng, vốn điều lệ 9.000 tỷ đồng, trong đó cổ đông lớn là Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (chiếm 52%) và cổ đông chiến lược Morgan Stanley (6,7%), quy mô hoạt động tại 30 chi nhánh, 67 phòng giao dịch và 04 quỹ tiết kiệm tại các tỉnh thành trọng điểm của cả nước… Tự hào lọt vào top 18 ngân hàng TMCP hàng đầu Việt Nam, với tiềm lực lớn về tài chính, khả năng ứng dụng công nghệ và thế mạnh dịch vụ chuyên nghiệp cả trên hai mảng bán buôn và bán lẻ, PVcomBank là địa chỉ ngân hàng tin cậy, uy tín của các doanh nghiệp và cá nhân có nhu cầu cung cấp các giải pháp tài chính trọn gói, toàn diện vì lợi ích tối đa của khách hàng.

Tận dụng ưu thế về công nghệ hiện đại, nguồn nhân lực chất lượng cao và bề dày kinh nghiệm trong cung cấp các dịch vụ cho các doanh nghiệp trong ngành Dầu khí, năng lượng, hạ tầng, cũng như sự yêu mến và tin tưởng của quý khách hàng, PVcomBank đặt mục tiêu vươn tới vị trí top 5 ngân hàng có chỉ số an toàn nhất Việt Nam trước năm 2015, đứng đầu về cung cấp dịch vụ trong lĩnh vực năng lượng của khu vực với tổng tài sản đến 2015 đạt 235.000 tỷ đồng.

Với phương châm “Khách hàng là trọng tâm”, PVcomBank cam kết không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm dịch vụ, năng lực quản trị điều hành, ứng dụng công nghệ thông tin hiện đại, hứa hẹn mở ra cơ hội phát triển ổn định bền vững, gia tăng lợi ích cho cổ đông, khách hàng với dịch vụ linh hoạt, thông minh và an toàn.

Bằng những thế mạnh sẵn có và nỗ lực không ngừng nhằm mang tới trải nghiệm về chất lượng dịch vụ tốt nhất cho mọi khách hàng, PVcomBank đang từng bước khẳng định uy tín và thương hiệu trên thị trường tài chính tiền tệ, trở thành một trong những ngân hàng lớn mạnh và quen thuộc với Đại chúng Việt Nam – PVcomBank “Ngân hàng không khoảng cách”.

Địa chỉ: 22 Ngô Quyền, P.Tràng Tiền, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: +84-(04)-3942 6800 - Fax: +84-(04)-3942 6796
Email: pvb@pvcombank.com.vn
Website: http://pvcombank.com.vn

Banh lãnh đạo

  1. Ông Nguyễn Đình Lâm - Chủ tịch HĐQT
  2. Ông Nguyễn Hoàng Linh - Tổng Giám đốc
  3. Bà Nguyễn Thị Thanh Huyền - Kế toán trưởng
  4. Ông Vũ Huy An - Thành viên HĐQT
  5. Ông Đoàn Minh Mẫn - Thành viên HĐQT

Thông tin tài chính

KẾT QUẢ KINH DOANH Năm 2014KT/HN Năm 2013KT/ĐL
Thu nhập lãi thuần (522,583) (72,313)    
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ 51,398 (3,058)    
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng 30,255 16,330    
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh 3,853 -    
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 54,679 208,123    
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác 1,131,205 227,460    
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 762,849 18,187    
Chi phí hoạt động 1,397,513 372,710    
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 114,143 22,019    
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng (48,090) (6,106)    
Tổng lợi nhuận trước thuế 162,233 28,125    
Lợi nhuận sau thuế 166,797 27,909    
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Ngân hàng mẹ 151,890 27,909    
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNÐ) 169      
 
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Năm 2014KT/HN Năm 2013KT/ĐL
Tài sản          
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 181,937 72,881    
Tiền gửi tại NHNN 3,832,270 2,581,786    
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 12,443,677 11,155,578    
Chứng khoán kinh doanh 183,481 -    
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 23,044 5,242    
Cho vay và cho thuê tài chính khách hàng 41,963,650 40,356,773    
Chứng khoán đầu tư 25,700,917 13,480,347    
Góp vốn, đầu tư dài hạn 1,743,710 3,019,179    
Tài sản cố định 611,084 629,679    
Bất động sản đầu tư          
Tài sản Có khác 21,614,692 29,354,859    
Tổng cộng tài sản 108,298,461 100,656,322    
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu          
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN          
Tiền gửi và vay các TCTD khác 14,286,964 19,054,522    
Tiền gửi của khách hàng 70,954,913 49,181,054    
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác          
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro 791 4,455,753    
Phát hành giấy tờ có giá 20 26    
Các khoản nợ khác 12,980,615 18,270,682    
Vốn và các quỹ 9,693,981 9,694,286    
Lợi ích của cổ đông thiểu số 381,177      
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 108,298,461 100,656,322    
 
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH     Năm 2014KT/HN Năm 2013KT/ĐL
Thu nhập trên mỗi cổ phần của 4 quý gần nhất (EPS) VNĐ 169 31    
Giá trị sổ sách của cổ phiếu (BVPS) VNĐ 10,771 10,771    
Chỉ số giá thị trường trên thu nhập (P/E) Lần - -    
Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách (P/B) Lần - -    
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) % 1.57 0.58    
Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản bình quân (ROAA) % 0.15 0.06
CKT: Chưa kiểm toán KT: Kiểm toán SX: Soát xét HN: Hợp nhất CTM: Công ty mẹ ĐL: Đơn lẻ

 

Tìm điểm giao dịch

Chi nhánh

    ATM

      Những thẻ tín dụng tốt nhất mà bạn có thể lựa chọn

      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 20% 330.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 Liên hệ 800.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      50 - 199 triệu 25,8% 399.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      200.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      Không giới hạn Liên hệ 39.999.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      100.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 25,8% 999.000

      Tỷ giá ngoại tệ Cập nhật lúc 14:02 22/01/2018

      Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
      USD 22,675 22,675 22,745
      AUD 17,960.85 18,069.27 18,230.46
      EUR 27,597.40 27,680.44 27,927.36
      JPY 202.20 204.24 206.06

      Nguồn: Vietcombank

      Đăng ký nhận bản tin

      * Thông tin của bạn sẽ không được chia sẻ với bất kỳ ai và bạn có thể chấm dứt việc nhận bản tin bất kỳ lúc nào

      Tìm kiếm ATM

      Điểm giao dịch Địa chỉ

      Liên kết ngân hàng