Hồ sơ dữ liệu các ngân hàng ngân hàng tại Việt Nam

Thông tin cơ bản

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam, thường được biết đến với tên gọi Techcombank hiện là một trong những ngân hàng thương mại cổ phần lớn nhất Việt Nam. Kể từ khi thành lập vào ngày 27/9/1993 với số vốn ban đầu chỉ có 20 tỷ đồng, Techcombank đã không ngừng phát triển mạnh mẽ với thành tích kinh doanh xuất sắc và được nhiều lần ghi nhận là một tổ chức tài chính uy tín với danh hiệu Ngân hàng tốt nhất Việt Nam. Ngày nay, cùng với sự hỗ trợ của cổ đông chiến lược HSBC, chúng tôi đang có một nền tảng tài chính ổn định và vững mạnh với tổng tài sản đạt trên 158.897 tỷ đồng (tính đến hết năm 2013).

Techcombank cũng sở hữu một mạng lưới dịch vụ đa dạng và rộng khắp với 315 chi nhánh và 1229 máy ATM trên toàn quốc cùng với hệ thống công nghệ ngân hàng tiên tiến bậc nhất.

Ngoài ra, Techcombank còn được dẫn dắt bởi một đội ngũ quản lý tài năng có bề dày kinh nghiệm tài chính chuyên nghiệp cấp đa quốc gia và một lực lượng nhân sự lên tới trên 7000 nhân viên được đào tạo chuyên nghiệp sẵn sàng hiện thực hóa mục tiêu của Ngân hàng – trở thành Ngân hàng tốt nhất và Doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam.

Thông qua 3 lĩnh vực kinh doanh chiến lược: Dịch vụ tài chính Cá nhân, Dịch vụ ngân hàng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ, Ngân hàng Bán Buôn và Ngân hàng giao dịch, chúng tôi cung cấp những sản phẩm và dịch vụ tài chính đáp ứng các nhu cầu đa dạng của nhiều phân  khúc khách hàng khác nhau. Đó có lẽ cũng chính là lý do hơn 3,3 triệu khách hàng các nhân và 45,368 khách hàng doanh nghiệp đã chọn Techcombank là người bạn đồng hành về tài chính.

Banh lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ T/G gắn bó
• Ông Hồ Hùng Anh CTHĐQT 2004
• Ông Nguyễn Cảnh Sơn Phó CTHĐQT 2008
• Ông Nguyễn Đăng Quang Phó CTHĐQT 1995
• Ông Nguyễn Thiều Quang Phó CTHĐQT 1999
• Ông Madhur Maini TVHĐQT 2009
• Ông Stephen Chareles Banner TVHĐQT 2011
• Ông Timothy Mark Francis kenedy TVHĐQT 2012
• Ông Trần Thanh Hiền TVHĐQT 2009
• Ông Paul Simon Morris TGĐ 2012
• Bà Bạch Thủy Hà 2009

 

Thông tin tài chính

KẾT QUẢ KINH DOANH Năm 2014KT/HN Năm 2013KT/HN Năm 2012KT/HN Năm 2011KT/HN
Thu nhập lãi thuần 5,772,630 4,335,662 5,115,573 5,298,375
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ 1,122,583 736,243 565,403 1,150,354
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng 22,898 (121,501) (138,863) (698,913)
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh 97,227 105,137 2,701 (55,333)
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 77,654 160,910 (175,043) 416,257
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác 8,447 414,132 361,615 543,374
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 4,993 17,253 29,992 8,061
Chi phí hoạt động 3,431,045 3,355,666 3,294,041 2,099,198
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 3,675,387 2,292,170 2,467,337 4,562,977
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 2,258,366 1,413,964 1,449,481 341,864
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,417,021 878,206 1,017,856 4,221,113
Lợi nhuận sau thuế 1,081,858 659,071 765,686 3,153,766
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Ngân hàng mẹ 1,081,858 659,071 765,686 3,153,766
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNÐ) 983 600 700 2,902
 
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Năm 2014KT/HN Năm 2013KT/HN Năm 2012KT/HN Năm 2011KT/HN
Tài sản       -
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 2,723,642 2,291,494 4,529,185 5,115,002
Tiền gửi tại NHNN 1,168,265 2,830,794 5,576,747 4,465,664
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 18,922,460 15,420,747 31,299,956 43,190,766
Chứng khoán kinh doanh 2,086,246 919,608 768,958 283,574
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác     40,868 54,272
Cho vay và cho thuê tài chính khách hàng 79,347,790 69,088,680 67,136,307 62,562,406
Chứng khoán đầu tư 54,978,730 49,845,591 46,654,293 48,342,033
Góp vốn, đầu tư dài hạn 693,788 128,625 92,825 76,905
Tài sản cố định 1,036,505 1,032,737 1,146,424 1,191,224
Bất động sản đầu tư 1,389,389 1,421,469 1,329,393 21,121
Tài sản Có khác 13,554,979 15,916,918 21,358,642 15,228,196
Tổng cộng tài sản 175,901,794 158,896,663 179,933,598 180,531,163
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu       -
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN       3,317,602
Tiền gửi và vay các TCTD khác 19,471,408 15,224,974 39,170,405 48,132,743
Tiền gửi của khách hàng 131,689,810 119,977,924 111,462,288 88,647,779
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 18,409 73,157   -
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro 67,266 64,137 127,953 252,398
Phát hành giấy tờ có giá 6,253,623 5,643,295 10,450,843 23,094,145
Các khoản nợ khác 3,415,228 3,993,107 5,432,533 4,570,694
Vốn và các quỹ 14,986,050 13,920,069 13,289,576 12,515,802
Lợi ích của cổ đông thiểu số       -
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 175,901,794 158,896,663 179,933,598 180,531,163
 
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH     Năm 2014KT/HN Năm 2013KT/HN Năm 2012KT/HN Năm 2011KT/HN
Thu nhập trên mỗi cổ phần của 4 quý gần nhất (EPS) VNĐ 1,219 742 865 3,589
Giá trị sổ sách của cổ phiếu (BVPS) VNĐ 16,880 15,679 15,020 14,242
Chỉ số giá thị trường trên thu nhập (P/E) Lần - - - -
Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách (P/B) Lần - - - -
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) % 7.49 4.84 5.93 28.79
Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản bình quân (ROAA) % 0.65 0.39 0.42 1.91

CKT: Chưa kiểm toán KT: Kiểm toán SX: Soát xét HN: Hợp nhất CTM: Công ty mẹ ĐL: Đơn lẻ

Công ty con và liên kết

Tên công ty Vốn điều lệ
(triệu đồng)
% sở hữu
• CT TNHH Chứng khoán Kỹ thương 300,000 100.00
• CT TNHH MTV Quản lý nợ và khai thác tài sản 70,000 100.00
• CT TNHH Quản lý Quỹ Kỹ thương 40,000 100.00

 

Ngân hàng tuyển dụng

Tìm điểm giao dịch

Chi nhánh

    ATM

      Những thẻ tín dụng tốt nhất mà bạn có thể lựa chọn

      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 20% 330.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 Liên hệ 800.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      50 - 199 triệu 25,8% 399.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      200.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      Không giới hạn Liên hệ 39.999.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      100.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 25,8% 999.000

      Tỷ giá ngoại tệ Cập nhật lúc 08:55 12/04/2018

      Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
      USD 22,755 22,755 22,825
      AUD 17,512.21 17,617.92 17,775.02
      EUR 28,002.78 28,087.04 28,365.60
      JPY 210.39 212.52 214.20

      Nguồn: Vietcombank

      Đăng ký nhận bản tin

      * Thông tin của bạn sẽ không được chia sẻ với bất kỳ ai và bạn có thể chấm dứt việc nhận bản tin bất kỳ lúc nào

      Tìm kiếm ATM

      Điểm giao dịch Địa chỉ

      Liên kết ngân hàng