Hồ sơ dữ liệu các ngân hàng ngân hàng tại Việt Nam

Thông tin cơ bản

Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam được chuyển đổi mô hình từ Ngân hàng TMCP Xây dựng Việt Nam theo quyết định số 250/QĐ-NHNN ngày 05/03/2015 của Ngân hàng Nhà nước. Tên Tiếng Việt, tên viết tắt Tiếng Việt, tên Tiếng Anh và tên viết tắt Tiếng Anh lần lượt là: Ngân hàng thương mại trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xây dựng Việt Nam - Ngân hàng Xây dựng - Construction Bank – CB.

Lịch sử hình thành

Năm 1989: Khởi điểm

Ngày đầu thành lập, Ngân hàng đối mặt với rất nhiều khó khăn do chuyển đổi từ kinh tế hóa tập trung sang nền kinh tế thị trường có sự quản lý của Nhà nước theo chủ trương của chính phủ. Với những nỗ lực chèo chống từ Ban lãnh đạo, Ngân hàng đã vượt qua giai đoạn khủng hoảng hê thống tín dụng vào đầu thập kỷ 90 của thế kỷ trước.

Năm 2007: Chuyển đổi thành ngân hàng thương mại cổ phần.

Ngày 17/08/2007, theo quyết định số 1931/QĐ-NHNN, Ngân hàng TMCP nông thôn Rạch Kiến được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận chuyển đổi mô hình hoạt động thành Ngân hàng TMCP đô thị.

Ngày 17/09/2007 đổi tên thành Ngân hàng thương mại cổ phần Đại Tín, theo quyết định số 2136/QĐ-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Năm 2011 -> 2012: Ảnh hưởng suy thoái kinh tế

Trong điều kiện kinh tế Việt Nam và Thế giới ảnh hưởng suy thoái kinh tế toàn cầu, Ngân hàng đối mặt với nhiều khó khăn, thách thức.

Tháng 05/2013: Đổi tên Ngân hàng TMCP Xây dựng Việt Nam.

Ngày 23/05/2013, Thống đốc NHNN VN ban hành quyết định số 1161/QĐ-NHNN chấp thuận việc thay đổi tên gọi của Ngân hàng TMCP Đại Tín, theo đó, tên gọi mới là Ngân hàng TMCP Xây dựng Việt Nam.

Tháng 01/2015: Nhà nước quyết định mua lại toàn bộ cổ phần

Ngày 31/01/2015, căn cứ Luật Các TCTD, Quyết định số 48/2013/QĐ-NHNN ngày 01/8/2013 về việc góp vốn, mua cổ phần bắt buộc của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt và Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông Ngân hàng Xây dựng, NHNN đã tuyên bố quyết định sẽ mua lại bắt buộc toàn bộ vốn cổ phần của Ngân hàng Xây dựng với giá bằng 0 đồng/1 cổ phần. Theo đó, NHNN trở thành chủ sở hữu (100% vốn điều lệ) của Ngân hàng Xây dựng.

Tháng 03/2015: Chính thức chuyển đổi mô hình do Nhà nước làm chủ sở hữu

Công bố chuyển đổi mô hình Ngân hàng TMCP Xây dựng Việt Nam thành Ngân hàng TM TNHH MTV do nhà nước làm chủ sở hữu. Ngày 05/03/2015, Thống đốc NHNN đã ban hành quyết định 250/QĐ-NHNN về việc mua toàn bộ cổ phần và chuyển đổi Ngân hàng TMCP Xây dựng Việt Nam thành Ngân hàng thương mại trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xây dựng Việt Nam do Nhà nước làm chủ sở hữu.

Banh lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ T/G gắn bó
• Bà Vũ Bạch Yến CTHĐQT n/a
• Ông Nguyễn Vĩnh Mậu Phó CTHĐQT n/a
• Bà Hoàng Thị Tâm TVHĐQT n/a
• Ông Hứa Xường TVHĐQT n/a
• Ông Trần Sơn Nam TVHĐQT 2007
• Ông Đàm Minh Đức TGĐ n/a
• Ông Đỗ Hoàng Linh Phó TGĐ n/a
• Bà Huỳnh Thị Đơ Phó TGĐ 2007
• Bà Lâm Hồng Trinh TVHĐQT/Phó TGĐ 2007
• Ông Ngô Đức Trí Phó TGĐ n/a

 

Thông tin tài chính

KẾT QUẢ KINH DOANH Năm 2011KT/HN Năm 2010KT/ĐL Năm 2009KT/ĐL Năm 2008KT/ĐL
Thu nhập lãi thuần 491,722 455,249 98,567 68,186
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ 9,312 (2,225) 115 1,840
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng (64,632) (31,944) (843) 1
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh (14,048) (4,799) (7,566) -
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư (17,551) - - 16
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác 15,723 92,341 114,515 4,185
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 182,219 40,270 - -
Chi phí hoạt động 312,594 197,111 105,980 43,497
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 290,151 351,781 98,808 30,730
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 71,060 49,854 24,646 1,900
Tổng lợi nhuận trước thuế 219,091 301,927 74,163 28,830
Lợi nhuận sau thuế 164,000 236,039 45,687 20,758
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Ngân hàng mẹ 164,000 236,039 45,687 20,758
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNÐ) 547 1,137 430 -
 
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Năm 2011KT/HN Năm 2010KT/ĐL Năm 2009KT/ĐL Năm 2008KT/ĐL
Tài sản - - - -
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 246,185 131,045 82,574 41,725
Tiền gửi tại NHNN 78,187 465,754 62,992 590,983
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 4,513,334 3,078,894 1,053,059 339,909
Chứng khoán kinh doanh 29,348 33,106 35,940 -
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác - - - -
Cho vay và cho thuê tài chính khách hàng 11,810,197 9,976,317 5,188,280 1,622,173
Chứng khoán đầu tư 4,545,358 3,079,105 603,800 3,513
Góp vốn, đầu tư dài hạn 1,038,454 330,269 67,864 -
Tài sản cố định 1,406,679 1,214,910 462,271 151,673
Bất động sản đầu tư - - - -
Tài sản Có khác 3,461,779 1,452,158 970,951 240,423
Tổng cộng tài sản 27,129,521 19,761,557 8,527,732 2,990,399
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu - - - -
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN 822,697 785,785 - -
Tiền gửi và vay các TCTD khác 8,220,978 5,155,590 2,185,822 320,688
Tiền gửi của khách hàng 11,172,976 8,948,429 3,896,487 2,015,544
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 867 - 48 -
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro 88,592 55,494 43,141 39,045
Phát hành giấy tờ có giá 2,680,413 1,305,726 737,358 -
Các khoản nợ khác 924,012 255,109 106,518 32,742
Vốn và các quỹ 3,218,985 3,255,424 1,558,358 582,381
Lợi ích của cổ đông thiểu số - - - -
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 27,129,521 19,761,557 8,527,732 2,990,399
 
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH     Năm 2011KT/HN Năm 2010KT/ĐL Năm 2009KT/ĐL Năm 2008KT/ĐL
Thu nhập trên mỗi cổ phần của 4 quý gần nhất (EPS) VNĐ 547 787 305 412
Giá trị sổ sách của cổ phiếu (BVPS) VNĐ 10,730 10,851 10,389 11,553
Chỉ số giá thị trường trên thu nhập (P/E) Lần - - - -
Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách (P/B) Lần - - - -
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) % 5.07 9.81 4.27 3.58
Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản bình quân (ROAA) % 0.7 1.67 0.79 1

CKT: Chưa kiểm toán KT: Kiểm toán SX: Soát xét HN: Hợp nhất CTM: Công ty mẹ ĐL: Đơn lẻ

Tìm điểm giao dịch

Chi nhánh

    ATM

      Những thẻ tín dụng tốt nhất mà bạn có thể lựa chọn

      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 20% 330.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 Liên hệ 800.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      50 - 199 triệu 25,8% 399.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      200.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      Không giới hạn Liên hệ 39.999.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      100.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 25,8% 999.000

      Tỷ giá ngoại tệ Cập nhật lúc 08:55 12/04/2018

      Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
      USD 22,755 22,755 22,825
      AUD 17,512.21 17,617.92 17,775.02
      EUR 28,002.78 28,087.04 28,365.60
      JPY 210.39 212.52 214.20

      Nguồn: Vietcombank

      Đăng ký nhận bản tin

      * Thông tin của bạn sẽ không được chia sẻ với bất kỳ ai và bạn có thể chấm dứt việc nhận bản tin bất kỳ lúc nào

      Tìm kiếm ATM

      Điểm giao dịch Địa chỉ

      Liên kết ngân hàng