Hồ sơ dữ liệu các ngân hàng ngân hàng tại Việt Nam

Thông tin cơ bản

Ngân hàng TMCP Quốc Dân – NCB được thành lập từ năm 1995 theo Giấy phép số 00057/NH–CP ngày 18/09/1995 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam dưới tên gọi Ngân hàng Sông Kiên. Sau đó, từ một ngân hàng nông thôn, NCB đã chuyển đổi quy mô thành ngân hàng đô thị, đổi tên thành Ngân hàng TMCP Nam Viêt – Navibank. Đến năm 2014, NCB chính thức được đổi tên thành NH TMCP Quốc Dân – NCB. Trải qua 20 năm hoạt động, NCB đã từng bước khẳng định được vị thế thương hiệu trên thị trường tài chính – tiền tệ Việt Nam.

Từ đầu năm 2013, nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của thị trường và duy trì vị trí của mình trong môi trường cạnh tranh khốc liệt, Ngân hàng TMCP Quốc Dân đã bắt đầu tiến hành tái cấu trúc hệ thống với định hướng phấn đấu trở thành một trong các ngân hàng thương mại bán lẻ hiệu quả nhất. Để hoàn thành mục tiêu đó, NCB đã nỗ lực tập trung vào những yếu tố cốt lõi như: thay đổi cơ cấu tổ chức hướng đến việc tách bạch giữa các khối kinh doanh với các khối quản trị và hỗ trợ, cải tiến các quy định, quy trình, thay đổi cấu trúc kinh doanh, củng cố và nâng cao năng lực cán bộ nhân viên, tăng cường quản trị rủi ro,…

Ngành nghề kinh doanh: Huy động vốn, tiếp nhận vốn, ủy thác, vay vốn, cho vay, chiết khấu các thương phiếu, hùn vốn liên doanh, dịch vụ thanh toán.

Tình hình hoạt động: Sau gần 20 năm hoạt động, sự phát triển Ngân hàng với nhịp độ tăng trưởng ổn định, an toàn đã giúp NCB có được niềm tin của nhà đầu tư, khách hàng và đối tác.

Địa chỉ: 28C-28D Bà Triệu, P.Hàng Bài, Q.Hoàn Kiếm, T.P Hà Nội 
Điện thoại: +84-(08)-3821 6216 - Fax: +84-(08)-3914 2738 
Người công bố thông tin: Ông Trần Huy Khang 
Email: navibank@navibank.com.vn 
Website: http://ncb-bank.vn/

Banh lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ T/G gắn bó
• Ông Vũ Hồng Nam CTHĐQT n/a
• Bà Đặng Thị Xuân Hồng TVHĐQT n/a
• Ông Lê Xuân Nghĩa TVHĐQT n/a
• Ông Nguyễn Tuấn Hải TVHĐQT n/a
• Bà Trần Hải Anh TGĐ/TVHĐQT n/a
• Ông Đặng Quang Minh Phó TGĐ 2013
• Ông Nguyễn Chí Trung Phó TGĐ 2013
• Ông Nguyễn Giang Nam Phó TGĐ 2005
• Bà Nguyễn Thị Mai TVHĐQT/Phó TGĐ n/a
• Ông Vũ Mạnh Tiến Phó TGĐ 2013

 

Thông tin tài chính

KẾT QUẢ KINH DOANH Quý 1/2015CKT/HN Quý 4/2014CKT/HN Quý 3/2014CKT/HN Quý 2/2014CKT/HN
Thu nhập lãi thuần 159,476 127,779 195,872 147,933
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ (1,390) (3,636) (1,152) (707)
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng 3,143 4,865 (11,208) 1,221
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh          
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 10,810 40,336 129 24,136
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác 2,222 12,616 2,200 (987)
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 1,727   2,400  
Chi phí hoạt động 155,964 178,339 155,936 135,702
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 20,024 3,622 32,306 35,894
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng   5,595 24,209 35,294
Tổng lợi nhuận trước thuế 20,024 (1,973) 8,096 600
Lợi nhuận sau thuế 15,616 (1,973) 6,845 467
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Ngân hàng mẹ 15,616 (1,973) 6,845 467
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNÐ)          
 
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Quý 1/2015CKT/HN Quý 4/2014CKT/HN Quý 3/2014CKT/HN Quý 2/2014CKT/HN
Tài sản          
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 332,995 220,398 252,414 249,190
Tiền gửi tại NHNN 499,317 840,907 393,199 409,676
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 5,416,704 6,656,017 5,401,304 5,761,805
Chứng khoán kinh doanh       5,441
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 6,267 3,407 4,754 4,918
Cho vay và cho thuê tài chính khách hàng 16,776,700 16,409,351 16,607,270 17,619,549
Chứng khoán đầu tư 5,644,168 5,235,408 4,064,137 4,084,742
Góp vốn, đầu tư dài hạn 961,910 614,728 691,343 965,043
Tài sản cố định 1,155,227 1,147,557 1,047,797 1,052,171
Bất động sản đầu tư          
Tài sản Có khác 5,786,020 5,707,818 5,471,811 4,916,914
Tổng cộng tài sản 36,579,309 36,835,590 33,934,030 35,069,450
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu          
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN          
Tiền gửi và vay các TCTD khác 5,727,460 8,698,794 6,048,660 6,691,758
Tiền gửi của khách hàng 27,009,544 24,440,359 24,219,589 24,647,389
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác          
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro 65,066 71,653 74,517 79,008
Phát hành giấy tờ có giá     182 25,843
Các khoản nợ khác 549,951 413,022 373,248 418,990
Vốn và các quỹ 3,227,288 3,211,762 3,217,834 3,206,462
Lợi ích của cổ đông thiểu số          
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 36,579,309 36,835,590 33,934,030 35,069,450
 
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH     Quý 1/2015CKT/HN Quý 4/2014CKT/HN Quý 3/2014CKT/HN Quý 2/2014CKT/HN
Thu nhập trên mỗi cổ phần của 4 quý gần nhất (EPS) VNĐ 27 26 79 64
Giá trị sổ sách của cổ phiếu (BVPS) VNĐ 10,842 10,790 10,810 10,772
Chỉ số giá thị trường trên thu nhập (P/E) Lần 234.2 259.61 86.47 107.95
Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách (P/B) Lần 0.59 0.63 0.63 0.64
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) % 0.48 (0.06) 0.21 0.01
Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản bình quân (ROAA) % 0.04 (0.01) 0.02 -

CKT: Chưa kiểm toán KT: Kiểm toán SX: Soát xét HN: Hợp nhất CTM: Công ty mẹ ĐL: Đơn lẻ

Công ty con và liên kết

Tên công ty Vốn điều lệ
(triệu đồng)
% sở hữu
• Công ty TNHH Quản lý nợ và Khai thác Tài sản Ngân hàng Quốc Dân 50,000 100.00

 

Tìm điểm giao dịch

Chi nhánh

    ATM

      Những thẻ tín dụng tốt nhất mà bạn có thể lựa chọn

      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 20% 330.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 Liên hệ 800.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      50 - 199 triệu 25,8% 399.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      200.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      Không giới hạn Liên hệ 39.999.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      100.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 25,8% 999.000

      Tỷ giá ngoại tệ Cập nhật lúc 14:02 22/01/2018

      Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
      USD 22,675 22,675 22,745
      AUD 17,960.85 18,069.27 18,230.46
      EUR 27,597.40 27,680.44 27,927.36
      JPY 202.20 204.24 206.06

      Nguồn: Vietcombank

      Đăng ký nhận bản tin

      * Thông tin của bạn sẽ không được chia sẻ với bất kỳ ai và bạn có thể chấm dứt việc nhận bản tin bất kỳ lúc nào

      Tìm kiếm ATM

      Điểm giao dịch Địa chỉ

      Liên kết ngân hàng