Hồ sơ dữ liệu các ngân hàng ngân hàng tại Việt Nam

Thông tin cơ bản

Quá trình phát triển

Ngân hàng TMCP Bắc Á được thành lập năm 1994 theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, vốn góp cổ phần do các cổ đông có uy tín đóng góp, là một trong số các ngân hàng thương mại cổ phần lớn có hoạt động kinh doanh lành mạnh và hiệu quả, đóng góp vào sự phát triển kinh tế của Nghệ An nói riêng và cả nước nói chung. Trụ sở chính của ngân hàng được đặt ở thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An với mạng lưới hoạt động rộng khắp trên các tỉnh, thành phố kinh tế trọng điểm của cả nước.

Là thành viên chính thức của Hiệp hội Thanh toán Viễn thông Liên ngân hàng toàn cầu, Hiệp hội các ngân hàng Châu Á, Hiệp hội các ngân hàng Việt Nam và Phòng thương mại Công nghiệp Việt Nam.

Ngân hàng TMCP Bắc Á hoạt động dựa trên 5 tôn chỉ Tiên phong – Chuyên nghiệp – Đáng tin cậy – Cải tiến không ngừng – Vì hạnh phúc đích thực. Giữ tâm sáng như sao, ngân hàng TMCP Bắc Á xây dựng chuẩn mực ngân hàng mới, kết hợp hài hòa giữa bản sắc truyền thống với tinh hoa tiêu chuẩn quốc tế, tạo ra sức mạnh tài chính cân bằng để cùng cả dân tộc hướng đến tương lai thịnh vượng.

Địa chỉ: 117 Quang Trung, P.Quang Trung, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An

Điện thoại: +84-(038)-3844 277 - Fax: +84-(038)-3841 757

Website: http://www.baca-bank.vn

Banh lãnh đạo

  1. Bà Trần Thị Thoảng - Chủ tịch HĐQT
  2. Bà Thái Hương - Tổng Giám đốc
  3. Bà Nguyễn Thị Hồng Yến - Kế toán trưởng
  4. Ông Đặng Thái Nguyên - Thành viên HĐQT
  5. Ông Võ Văn Quang - Thành viên HĐQT

Thông tin tài chính

KẾT QUẢ KINH DOANH Năm 2014KT/HN Năm 2013KT/CTM Năm 2012KT/HN Năm 2011KT/HN
Thu nhập lãi thuần 1,093,042 1,227,216 686,090 612,154
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ 4,198 (3,826) 40,632 79,964
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng 12,147 14,323 (1,851) (77,144)
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh (1,926) 2,847 (2,116) (4,054)
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 21,200 9,016 15,171 (16,941)
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác 36,594 34,809 12,356 10,146
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 7,486 9,962 11,525 11,328
Chi phí hoạt động 563,539 672,656 595,695 381,010
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 609,203 621,692 166,112 234,443
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 260,073 367,942 120,468 35,093
Tổng lợi nhuận trước thuế 349,130 253,749 45,644 199,349
Lợi nhuận sau thuế 274,075 192,802 34,581 152,207
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Ngân hàng mẹ 274,075 192,802 34,581 152,207
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNÐ) 769.87 642.67 115.27 507.36
 
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Năm 2014KT/HN Năm 2013KT/CTM Năm 2012KT/HN Năm 2011KT/HN
Tài sản          
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 684,005 443,868 682,336 508,566
Tiền gửi tại NHNN 526,371 286,981 1,579,126 39,234
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 1,539,142 1,863,551 1,967,725 2,226,994
Chứng khoán kinh doanh 135,437 596,205 87,237 78,617
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 2,813      
Cho vay và cho thuê tài chính khách hàng 36,085,186 29,244,713 22,056,145 16,717,778
Chứng khoán đầu tư 13,874,650 12,772,612 1,978,789 1,707,243
Góp vốn, đầu tư dài hạn 564,352 943,717 722,867 742,034
Tài sản cố định 240,258 258,001 188,292 184,220
Bất động sản đầu tư 38,199   7,000 3,500
Tài sản Có khác 3,491,544 4,050,435 4,468,766 3,530,024
Tổng cộng tài sản 57,181,957 50,460,083 33,738,283 25,738,209
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu          
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN 37,443 305,286 354,903 3,326,702
Tiền gửi và vay các TCTD khác 5,041,301 3,497,250 918,974 8,956,896
Tiền gửi của khách hàng 46,312,474 42,563,278 29,028,750 9,343,055
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác          
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro 1,900 8,507 15,821 16,697
Phát hành giấy tờ có giá 500,101 157 195 100,352
Các khoản nợ khác 1,166,693 773,247 272,652 750,167
Vốn và các quỹ 4,122,044 3,312,357 3,146,988 3,244,340
Lợi ích của cổ đông thiểu số          
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 57,181,957 50,460,083 33,738,283 25,738,209
 
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH     Năm 2014KT/HN Năm 2013KT/CTM Năm 2012KT/HN Năm 2011KT/HN
Thu nhập trên mỗi cổ phần của 4 quý gần nhất (EPS) VNĐ 741 643 115 507
Giá trị sổ sách của cổ phiếu (BVPS) VNĐ 11,141 11,041 10,490 10,814
Chỉ số giá thị trường trên thu nhập (P/E) Lần - - - -
Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách (P/B) Lần - - - -
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) % 7.37 5.97 1.08 9.38
Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản bình quân (ROAA) % 0.51 0.46 0.12 1.18

CKT: Chưa kiểm toán KT: Kiểm toán SX: Soát xét HN: Hợp nhất CTM: Công ty mẹ ĐL: Đơn lẻ

Công ty con và liên kết

Công ty con

  1. Công ty TNHH MTV Quản lý Nợ và Khai thác Tài sản Ngân hàng TMCP Bắc Á

Tìm điểm giao dịch

Chi nhánh

    ATM

      Những thẻ tín dụng tốt nhất mà bạn có thể lựa chọn

      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 20% 330.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 Liên hệ 800.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      50 - 199 triệu 25,8% 399.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      200.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      Không giới hạn Liên hệ 39.999.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      100.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 25,8% 999.000

      Tỷ giá ngoại tệ Cập nhật lúc 14:02 22/01/2018

      Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
      USD 22,675 22,675 22,745
      AUD 17,960.85 18,069.27 18,230.46
      EUR 27,597.40 27,680.44 27,927.36
      JPY 202.20 204.24 206.06

      Nguồn: Vietcombank

      Đăng ký nhận bản tin

      * Thông tin của bạn sẽ không được chia sẻ với bất kỳ ai và bạn có thể chấm dứt việc nhận bản tin bất kỳ lúc nào

      Tìm kiếm ATM

      Điểm giao dịch Địa chỉ

      Liên kết ngân hàng