Hồ sơ dữ liệu các ngân hàng ngân hàng tại Việt Nam

Thông tin cơ bản

Lịch sử hình thành:

Ngân hàng Thương mại Cổ phần các Doanh nghiệp Ngoài quốc doanh Việt Nam (VPBANK) được thành lập theo Giấy phép hoạt động số 0042/NH-GP của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp ngày 12 /08/1993 với thời gian hoạt động 99 năm.

Ngày 06/06/2010, VPBank đổi tên thành Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng.

Mạng lưới hoạt động

VPBank đã có tổng số 131 Chi nhánh và Phòng giao dịch trên toàn quốc:

  • Tại Hà Nội: 1 Trụ sở chính, 44 chi nhánh và phòng giao dịch
  • Các tỉnh, thành phố khác thuộc miền Bắc (Bắc Ninh, Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Thái Nguyên, Phú Thọ, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Nam Định, Hòa Bình, Thái Bình): 26 Chi nhánh và Phòng giao dịch.
  • Khu vực miền Trung (Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Bình Định, Bình Thuận): 26 Chi nhánh và Phòng giao dịch.
  • Khu vực miền Nam (TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Long An, Cần Thơ, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Kiên Giang): 35 Chi nhánh và Phòng giao dịch.
  • 550 đại lý chi trả của Trung tâm chuyển tiền nhanh VPBank Western Union

Địa chỉ: Số 72 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: 84-(4) 3928 8869 Fax: 84-(4) 3928 8867
Email: customercare@vpb.com.vn
Website: http://www.vpb.com.vn

Banh lãnh đạo

  1. Ông Ngô Chí Dũng - Chủ tịch HĐQT
  2. Ông Nguyễn Đức Vinh - Tổng Giám đốc
  3. Bà Nguyễn Thị Thu Hằng - Kế toán trưởng
  4. Ông Bùi Hải Vinh - Phó Chủ tịch HĐQT
  5. Ông Lô Bằng Giang - Phó Chủ tịch HĐQT

Thông tin tài chính

KẾT QUẢ KINH DOANH Năm 2014KT/HN Năm 2013KT/HN Năm 2012KT/HN Năm 2011KT/HN
Thu nhập lãi thuần 5,291,087 4,082,587 2,967,161 2,045,109
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ 607,152 603,824 270,817 407,332
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng (89,905) (20,813) (117,164) 12,964
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh (4,607) 117,999 73,913 48,385
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 465,573 185,902 (176,112) (26,316)
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác (6,955) 107,544 97,715 23,706
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 8,716 11,628 17,092 4,144
Chi phí hoạt động 3,682,984 2,837,862 1,880,776 1,302,340
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 2,588,077 2,250,809 1,252,646 1,212,984
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 979,474 895,963 399,914 148,729
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,608,603 1,354,846 852,732 1,064,255
Lợi nhuận sau thuế 1,253,593 1,017,620 643,394 799,688
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Ngân hàng mẹ 1,253,593 1,017,620 643,394 799,688
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNÐ) 1,975 1,764 1,115 1,584
 
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Năm 2014KT/HN Năm 2013KT/HN Năm 2012KT/HN Năm 2011KT/HN
Tài sản       -
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 1,358,034 1,549,351 799,402 1,020,923
Tiền gửi tại NHNN 3,701,393 1,523,596 1,372,667 522,364
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 13,924,797 12,055,421 26,760,927 22,961,234
Chứng khoán kinh doanh 4,243,718 8,508,797 1,345,840 1,908,205
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác     57,471 -
Cho vay và cho thuê tài chính khách hàng 77,255,692 51,869,416 36,523,123 28,869,470
Chứng khoán đầu tư 47,960,783 29,167,489 22,254,016 19,018,216
Góp vốn, đầu tư dài hạn 71,831 71,831 67,338 122,812
Tài sản cố định 602,947 418,515 428,640 370,704
Bất động sản đầu tư 28,175 28,891 29,557 -
Tài sản Có khác 14,094,008 16,071,063 12,937,294 8,024,019
Tổng cộng tài sản 163,241,378 121,264,370 102,576,275 82,817,947
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu       -
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN 832,555 1,885,457 1,371,572 917,127
Tiền gửi và vay các TCTD khác 26,228,249 13,134,052 25,655,717 25,587,591
Tiền gửi của khách hàng 108,353,665 83,843,780 59,514,141 29,412,135
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 215,333 50,851   2,541
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro 125,246 63,737 64,540 100,182
Phát hành giấy tờ có giá 12,409,544 7,600,755 4,766,100 15,042,115
Các khoản nợ khác 6,096,491 6,959,041 4,567,188 5,760,011
Vốn và các quỹ 8,980,290 7,726,697 6,637,017 5,996,245
Lợi ích của cổ đông thiểu số 5     -
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 163,241,378 121,264,370 102,576,275 82,817,947
 
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH     Năm 2014KT/HN Năm 2013KT/HN Năm 2012KT/HN Năm 2011KT/HN
Thu nhập trên mỗi cổ phần của 4 quý gần nhất (EPS) VNĐ 1,975 1,764 1,115 1,584
Giá trị sổ sách của cổ phiếu (BVPS) VNĐ 14,148 13,391 11,503 11,874
Chỉ số giá thị trường trên thu nhập (P/E) Lần - - - -
Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách (P/B) Lần - - - -
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) % 15.01 14.17 10.19 14.28
Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản bình quân (ROAA) % 0.88 0.91 0.69 1.12

CKT: Chưa kiểm toán KT: Kiểm toán SX: Soát xét HN: Hợp nhất CTM: Công ty mẹ ĐL: Đơn lẻ

Công ty con và liên kết

Công ty con

  1. Công ty Chứng khoán VPBank (VPBS)
  2. Công ty Quản lý Tài sản VPBank (VPBank AMC)

Tìm điểm giao dịch

Chi nhánh

    ATM

      Những thẻ tín dụng tốt nhất mà bạn có thể lựa chọn

      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 20% 330.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 Liên hệ 800.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      50 - 199 triệu 25,8% 399.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      200.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      Không giới hạn Liên hệ 39.999.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      100.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 25,8% 999.000

      Tỷ giá ngoại tệ Cập nhật lúc 09:56 11/06/2018

      Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
      USD 22,780 22,780 22,850
      AUD 17,161.22 17,264.81 17,453.61
      EUR 26,725.44 26,805.86 27,044.87
      JPY 204.82 206.89 210.20

      Nguồn: Vietcombank

      Đăng ký nhận bản tin

      * Thông tin của bạn sẽ không được chia sẻ với bất kỳ ai và bạn có thể chấm dứt việc nhận bản tin bất kỳ lúc nào

      Tìm kiếm ATM

      Điểm giao dịch Địa chỉ

      Liên kết ngân hàng