Hồ sơ dữ liệu các ngân hàng ngân hàng tại Việt Nam

Thông tin cơ bản

Lịch sử hình thành

Thành lập ngày 04/06/1993 với tầm nhìn xác định là trở thành ngân hàng TMCP bán lẻ hàng đầu Việt Nam. Ngày 31/10/2006 ACB được Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội chấp thuận cho niêm yết kể từ theo Quyết định số 21/QĐ-TTGDHN với mã chứng khoán ACB. Kể từ ngày 12/12/2007 vốn điều lệ của ACB là 2.630.059.960.000 đồng.

Định hướng Chiến lược phát triển của ACB giai đoạn 2011- 2015 và tầm nhìn 2020 được ban hành; trong đó nhấn mạnh đến việc chuyển đổi hệ thống quản trị điêu hành phù họp với các quy định pháp luật Việt Nam và hướng đến áp dụng các thông lệ quốc tế tốt nhất.

Đưa vào hoạt động Trung tâm Dữ liệu dạng mô-đun (enterprise module data center), xây dựng theo tiêu chuẩn quốc tế đầu tiên tại Việt Nam, với tổng giá trị đầu tư gần 2 triệu USD .

Trung tâm Vàng ACB là đơn vị đầu tiên trong ngành cùng một lúc được Tổ chức QMS Australia chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn ISO 9001:2008 và Tổ chức Công nhận Việt Nam (Accreditation of Vietnam) cồng nhận năng lực thử nghiệm và hiệu chuẩn (xác định hàm lượng vàng) đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005.

Sự cố tháng 8/2012 đã tác động đáng kể đến hoạt động của ACB, đặc biệt là huy động và kinh doanh vàng. ACB đã ứng phó tốt sự cố rút tiền xảy ra trong tuần cuối tháng 8; nhanh chóng khôi phục toàn bộ số dư huy động tiết kiệm VND chỉ trong thời gian ngắn sau đó; và thực thi quyết liệt việc cắt giảm chi phí trong 6 tháng cuối năm.

Năm 2013, hiệu quả hoạt động không như kỳ vọng nhưng ACB vẫn có mức độ tăng trưởng khả quan về huy động và cho vay, lần lượt là 18% và 15%. Nợ xấu của ACB được kiểm soát dưới mức 3%ế Quy mô nhân sự cũng được tinh giản. Thực hiện lộ trình tái cơ cấu 2013 - 2015 theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.

Năm 2014 ACB nâng cấp hệ nghiệp vụ ngân hàng lõi (core banking) từ TCBS lên DNA, thay thế hệ cũ đã sử dụng 14 năm. Hoàn tất việc thay đồi logo, bảng hiệu mặt tiền trụ sở cho toàn bộ các chi nhánh và phòng giao dịch và ATM theo nhận diện thương hiệu mới (công bố ngày 05/01/2015). Hoàn tất việc xây dựng khung quản lý rủi ro nhằm đáp ứng đầy đủ các quy định mới về tỷ lệ đảm bảo an toàn. Quy mồ và hiệu quả hoạt động kinh doanh của kênh phân phôi được nâng cao.

Ngành nghề kinh doanh:

  • Huy động vốn (nhận tiền gửi của khách hàng) bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ và vàng
  • Sử dụng vốn (cung cấp tín dụng, đầu tư, hùn vốn liên doanh) bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ và vàng
  • Các dịch vụ trung gian (thực hiện thanh toán trong và ngoài nước, thực hiện dịch vụ ngân quỹ, chuyển tiền kiều hối và chuyển tiền nhanh, bảo hiểm nhân thọ qua ngân hàng.
  • Kinh doanh ngoại tệ và vàng bạc.
  • Thanh toán quốc tế, bao thanh toán, môi giới và tư vấn đầu tư chứng khoán; Lưu ký, tư vấn tài chính doanh nghiệp và bảo lãnh phát hành; 
  • Cung cấp các dịch vụ về đầu tư, quản lý nợ và khai thác tài sản, cho thuê tài chính và các dịch vụ ngân hàng khác. 

Địa bàn kinh doanh:

Đến 31/12/2013, ACB có 346 chi nhánh và phòng giao dịch đang hoạt động tại 47 tỉnh thành trong cả nước. Tính theo số lượng chi nhánh và phòng giao dịch và tỷ trọng đóng góp của mỗi khu vực vào tổng lợi nhuận Ngân hàng, thì Thành phố Hồ Chí Minh, miền Đông Nam bộ và vùng đồng bằng Sông Hồng là các thị trường trọng yếu của Ngân hàng.

Banh lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ T/G gắn bó
• Ông Trần Hùng Huy CTHĐQT 2002
• Ông Andrew Colin Vallis Phó CTHĐQT n/a
• Ông Nguyễn Thành Long Phó CTHĐQT Độc lập
• Ông Alain Xavier Cany TVHĐQT 2008
• Bà Đặng Thu Thủy TVHĐQT 1993
• Bà Đinh Thị Hoa TVHĐQT Độc lập
• Ông Julian Fong Loong Choon TVHĐQT 2008
• Ông Trần Mộng Hùng TVHĐQT n/a
• Ông Trần Trọng Kiên TVHĐQT Độc lập
• Ông Đỗ Minh Toàn TGĐ 1995

 

Thông tin tài chính

KẾT QUẢ KINH DOANH Quý 1/2015CKT/HN Quý 4/2014CKT/HN Quý 3/2014CKT/HN Quý 2/2014CKT/HN
Thu nhập lãi thuần 1,389,588 1,344,961 997,843 1,325,818
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ 168,194 190,570 184,111 161,278
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng 20,837 49,840 39,873 42,672
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh 37,519 (32,589) 39,558 (2,210)
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư (30,117) 49,307 74,958 42,341
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác 19,038 4,336 (6,117) 37,869
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 4,759 670 6,165 10,944
Chi phí hoạt động 1,003,078 1,149,802 910,257 852,357
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 606,740 457,293 426,134 766,355
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 247,475 312,896 85,669 354,069
Tổng lợi nhuận trước thuế 359,265 144,397 340,465 412,286
Lợi nhuận sau thuế 280,714 114,332 264,194 323,258
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Ngân hàng mẹ 280,714 114,332 264,194 323,258
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNÐ)          
 
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Quý 1/2015CKT/HN Quý 4/2014CKT/HN Quý 3/2014CKT/HN Quý 2/2014CKT/HN
Tài sản       -
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 2,598,743 2,496,287 2,365,114 2,369,171
Tiền gửi tại NHNN 5,317,249 3,357,730 1,304,900 2,251,783
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 3,973,911 4,559,007 6,133,165 8,451,262
Chứng khoán kinh doanh 2,451,428 1,105,122 1,641,837 2,437,773
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 4,919 14,403 17,298 9,513
Cho vay và cho thuê tài chính khách hàng 117,524,968 114,745,251 111,268,690 108,810,216
Chứng khoán đầu tư 42,217,474 39,676,852 42,857,409 38,994,956
Góp vốn, đầu tư dài hạn 884,425 886,568 903,163 937,320
Tài sản cố định 2,559,810 2,804,555 2,639,078 2,667,352
Bất động sản đầu tư 8,564 8,654 8,745 9,015
Tài sản Có khác 9,769,746 9,955,342 10,241,975 10,515,720
Tổng cộng tài sản 187,311,237 179,609,771 179,381,374 177,454,081
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu       -
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN 199,681     -
Tiền gửi và vay các TCTD khác 10,870,605 6,145,238 10,034,007 11,375,646
Tiền gửi của khách hàng 156,733,708 154,613,588 150,182,864 147,173,237
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác       -
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro 172,489 188,155 335,219 344,284
Phát hành giấy tờ có giá 3,078,000 3,078,000 3,000,000 3,300,000
Các khoản nợ khác 3,576,888 3,187,487 3,321,884 2,988,720
Vốn và các quỹ 12,679,866 12,397,303 12,507,400 12,272,194
Lợi ích của cổ đông thiểu số       -
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 187,311,237 179,609,771 179,381,374 177,454,081
 
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH     Quý 1/2015CKT/HN Quý 4/2014CKT/HN Quý 3/2014CKT/HN Quý 2/2014CKT/HN
Thu nhập trên mỗi cổ phần của 4 quý gần nhất (EPS) VNĐ 1,080 1,042 594 740
Giá trị sổ sách của cổ phiếu (BVPS) VNĐ 14,147 13,627 13,748 13,489
Chỉ số giá thị trường trên thu nhập (P/E) Lần 15.47 14.79 25.61 20.81
Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách (P/B) Lần 1.18 1.13 1.11 1.14
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) % 2.21 0.92 2.11 2.63
Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản bình quân (ROAA) % 0.15 0.06 0.15 0.18

CKT: Chưa kiểm toán KT: Kiểm toán SX: Soát xét HN: Hợp nhất CTM: Công ty mẹ ĐL: Đơn lẻ

Công ty con và liên kết

Công ty con

  1. Công ty TNHH Quản lý nợ và Khai thác tài sản ACB (ACBA)
  2. Công ty TNHH MTV Chứng khoán ACB (ACBS)
  3. Công ty TNHH MTV Cho thuê tài chính ACB (ACBL)
  4. Công ty TNHH MTV Quản lý quỹ ACB (ACBC)

Tìm điểm giao dịch

Chi nhánh

    ATM

      Những thẻ tín dụng tốt nhất mà bạn có thể lựa chọn

      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 20% 330.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 Liên hệ 800.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      50 - 199 triệu 25,8% 399.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      200.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      Không giới hạn Liên hệ 39.999.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      100.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 25,8% 999.000

      Tỷ giá ngoại tệ Cập nhật lúc 09:56 11/06/2018

      Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
      USD 22,780 22,780 22,850
      AUD 17,161.22 17,264.81 17,453.61
      EUR 26,725.44 26,805.86 27,044.87
      JPY 204.82 206.89 210.20

      Nguồn: Vietcombank

      Đăng ký nhận bản tin

      * Thông tin của bạn sẽ không được chia sẻ với bất kỳ ai và bạn có thể chấm dứt việc nhận bản tin bất kỳ lúc nào

      Tìm kiếm ATM

      Điểm giao dịch Địa chỉ

      Liên kết ngân hàng