Hồ sơ dữ liệu các ngân hàng ngân hàng tại Việt Nam

Thông tin cơ bản

TPBank được đầu tư bởi 05 cổ đông lớn trong lĩnh vực Tài chính, Công nghệ thông tin, và Dịch vụ viễn thông là Tập đoàn Vàng bạc Đá quý Doji, Công ty cổ phần FPT, Công ty thông tin di động VMS (MobiFone), Tổng công ty cổ phần tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam (Vinare) và Tập đoàn tài chính SBI Ven Holding Pte.Ltd Singapore. TPBank cam kết mang đến khách hàng những sản phẩm dịch vụ tài chính ngân hàng hiện đại, hiệu quả và đơn giản dựa trên nền tảng công nghệ cao.

Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI  và các cổ đông liên quan nắm giữ 20% cổ phần của TPBank. Doji là công ty đứng top 3 trong 500 doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam, doanh thu năm 2011 lên tới trên 30.000 tỷ đồng.

Công ty cổ phần FPT là cổ đông sáng lập, đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ công nghệ và kinh nghiệm khai thác các giải pháp công nghệ trong hoạt động Ngân hàng. Khách hàng của TPBank cũng được hưởng nhiều ưu đãi thông qua các gói dịch vụ liên kết giữa TPBank và các đơn vị thành viên khác thuộc FPT.

Tổng Công ty Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam (Vinare) hỗ trợ lớn cho TPBank về tiềm lực tài chính và hệ thống đối tác rộng khắp, kinh nghiệm và chuyên môn trong lĩnh vực quản trị tài chính.

Công ty Thông tin Di động VMS (MobiFone) đóng vai trò chiến lược trong việc hỗ trợ các giải pháp về sử dụng các dịch vụ ngân hàng thông qua kênh điện thoại di động (Mobile Banking) với chất lượng dịch vụ cao.

Tập đoàn tài chính SBI Ven Holding Pte.Ltd Singapore là thành viên của SBI Group. SBI Ven Holding Pte. Ltd có trụ sở chính ở Singapore, hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng đầu tư, dịch vụ tài chính, quản lý tài sản, bất động sản. SBI Ven Holding Pte. Ltd là thành viên thuộc Tập đoàn SBI, một trong những tập đoàn tài chính lớn nhất Nhật Bản, đồng thời sở hữu SoftBank - ngân hàng điện tử hàng đầu tại Nhật.

Địa chỉ: Tòa nhà FPT, lô B2, cụm sản xuất TTCN và CNN, P.Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, T.P Hà Nội
Điện thoại: +84-(04)-37 683 683 - Fax: +84-(04)-3768 8979
Website: https://tpb.vn/

Banh lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ T/G gắn bó
• Ông Đỗ Minh Phú CTHĐQT n/a
• Ông Nguyễn Hưng Tổng Giám đốc n/a
• Bà Lê Cẩm Tú Kế toán trưởng n/a
• Ông Lê Quang Tiến Phó Chủ tịch HĐQT n/a
• Ông Đỗ Anh Tú Phó Chủ tịch HĐQT n/a
• Ông Phạm Công Tứ Phó Chủ tịch HĐQT n/a
• Ông Phan Tuấn Anh Thành viên HĐQT n/a
• Ông  Eiichiro So Thành viên HĐQT n/a
• Ông Ha Hong Sik Thành viên HĐQT n/a
• Bà Nguyễn Thu Hà Thành viên HĐQT độc lập n/a

 

Thông tin tài chính

KẾT QUẢ KINH DOANH Năm 2014KT/ĐL Năm 2013KT/ĐL Năm 2010KT/ĐL Năm 2009KT/ĐL
Thu nhập lãi thuần 979,171 597,440 212,706 216,470
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ 45,644 30,075 21,386 18,361
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng 35,255 11,717 (5,490) (31,158)
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh 3,446 20,379 1,807 21,423
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư (21,116) 21,024 11,522 79,449
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác 104,919 205,210 210,866 4,048
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 4,155 3,462 6,230 659
Chi phí hoạt động 665,222 423,135 196,628 123,838
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 486,251 466,172 262,399 185,413
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng (49,626)   48,905 20,700
Tổng lợi nhuận trước thuế 535,877 466,172 213,494 164,713
Lợi nhuận sau thuế 535,877 381,385 161,678 128,205
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Ngân hàng mẹ 535,877 381,385 161,678 128,205
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNÐ) 966 688 830 1,166
 
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Năm 2014KT/ĐL Năm 2013KT/ĐL Năm 2010KT/ĐL Năm 2009KT/ĐL
Tài sản     - -
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 386,695 294,799 198,471 92,991
Tiền gửi tại NHNN 5,048,040 226,461 412,926 122,950
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 10,888,930 5,855,657 3,103,061 1,156,809
Chứng khoán kinh doanh 145,167 174,361 117,600 138,738
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác   7,966 - -
Cho vay và cho thuê tài chính khách hàng 19,639,834 11,809,050 5,155,959 3,171,530
Chứng khoán đầu tư 13,988,825 12,183,871 6,805,339 4,828,328
Góp vốn, đầu tư dài hạn 9,436 10,000 10,000 3,000
Tài sản cố định 79,023 68,365 112,685 106,605
Bất động sản đầu tư     - -
Tài sản Có khác 1,291,607 1,457,509 4,973,213 1,107,581
Tổng cộng tài sản 51,477,556 32,088,039 20,889,254 10,728,532
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu     - -
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN     516,413 417,975
Tiền gửi và vay các TCTD khác 25,101,618 11,393,517 7,205,182 3,751,976
Tiền gửi của khách hàng 21,623,430 14,331,681 7,557,457 4,230,311
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 17,940   46,396 8,188
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro 89,234   - -
Phát hành giấy tờ có giá   2,341,440 1,781,940 -
Các khoản nợ khác 408,787 320,730 584,286 681,995
Vốn và các quỹ 4,236,547 3,700,671 3,197,582 1,638,087
Lợi ích của cổ đông thiểu số     - -
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 51,477,556 32,088,039 20,889,254 10,728,532
 
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH     Năm 2014KT/ĐL Năm 2013KT/ĐL Năm 2010KT/ĐL Năm 2009KT/ĐL
Thu nhập trên mỗi cổ phần của 4 quý gần nhất (EPS) VNĐ 966 687 539 1,026
Giá trị sổ sách của cổ phiếu (BVPS) VNĐ 7,633 6,668 10,659 13,105
Chỉ số giá thị trường trên thu nhập (P/E) Lần - - - -
Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách (P/B) Lần - - - -
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) % 13.5 20.61 6.69 9.64
Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản bình quân (ROAA) % 1.28 2.38 1.02 1.95

CKT: Chưa kiểm toán KT: Kiểm toán SX: Soát xét HN: Hợp nhất CTM: Công ty mẹ ĐL: Đơn lẻ

Tìm điểm giao dịch

Chi nhánh

    ATM

      Những thẻ tín dụng tốt nhất mà bạn có thể lựa chọn

      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 20% 330.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 Liên hệ 800.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      50 - 199 triệu 25,8% 399.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      200.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      Không giới hạn Liên hệ 39.999.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      100.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 25,8% 999.000

      Tỷ giá ngoại tệ Cập nhật lúc 14:02 22/01/2018

      Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
      USD 22,675 22,675 22,745
      AUD 17,960.85 18,069.27 18,230.46
      EUR 27,597.40 27,680.44 27,927.36
      JPY 202.20 204.24 206.06

      Nguồn: Vietcombank

      Đăng ký nhận bản tin

      * Thông tin của bạn sẽ không được chia sẻ với bất kỳ ai và bạn có thể chấm dứt việc nhận bản tin bất kỳ lúc nào

      Tìm kiếm ATM

      Điểm giao dịch Địa chỉ

      Liên kết ngân hàng