Hồ sơ dữ liệu các ngân hàng ngân hàng tại Việt Nam

Thông tin cơ bản

Quá trình phát triển

HDBank được thành lập ngày 04/01/1990, là một trong những ngân hàng TMCP đầu tiên của cả nước với vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng. Đến thời điểm cuối năm 2010, HDBank đã đạt được mức vốn điều lệ là 3.000 tỷ đồng.

Chiến lược phát triển: Trong xu thế hội nhập của ngành tài chính ngân hàng Việt Nam để phát triển và hội nhập kinh tế toàn cầu, HDBank đã thực hiện thành công giai đoạn 1 (2009 – 2010) của dự án Tái cấu trúc (2009 – 2012) nhằm mục tiêu xây dựng HDBank thành một ngân hàng bán lẻ, đa năng, tiếp cận các chuẩn mực quốc tế trong quản lý; Tăng cường năng lực tài chính; Phát triển công nghệ hiện đại; Xây dựng và phát triển nguồn nhân lực vững mạnh, chuyên nghiệp; Cung cấp các sản phẩm đa dạng, trọn gói với chất lượng cao đáp ứng thỏa mãn yêu cầu của mọi đối tượng khách hàng. Song song với việc xây dựng ngân hàng bán lẻ, HDBank bước đầu xây dựng mô hình ngân hàng đầu tư để tối đa hóa hiệu quả kinh doanh vốn.

Mạng lưới hoạt động:   Đến tháng 9/2011 HDBank có 115 điểm giao dịch trên toàn quốc, có mặt tại hầu hết các trung tâm kinh tế lớn của cả nước như TP.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Nha Trang, Bình Dương, Cần Thơ, Long An, Vũng Tàu, Đồng Nai, Nghệ An, An Giang, Hải Phòng, Đăk Lăk, Bắc Ninh…

Tuân thủ pháp luật: Toàn bộ hoạt động của HDBank đều được thực hiện thống nhất theo các Qui trình, Qui chế của HDBank, tuân thủ nghiêm ngặt theo qui định của pháp luật. HDBank hoàn toàn đáp ứng được các tiêu chí về sự phát triển nhanh, lành mạnh, bền vững của một ngân hàng thương mại cổ phần.

Ngày 25/12/2013, HDBank phát hành thêm 310 triệu cổ phiếu để sáp nhập Ngân hàng TMCP Đại Á

Địa chỉ: 25Bis Nguyễn Thị Minh Khai, Q.1, T.P Hồ Chí Minh
Điện thoại: +84-(08)-6291 5916 - Fax: +84-(08)-6291 5900
Email: info@hdbank.com.vn
Website: http://hdbank.com.vn

Banh lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ T/G gắn bó
• Bà Lê Thị Băng Tâm CTHĐQT 2010
• Ông Lưu Đức Khánh Phó CTHĐQT 2009
• Ông Nguyễn Hữu Thành Phó CTHĐQT 2008
• Bà Nguyễn Thị Phương Thảo Phó CTHĐQT 2008
• Ông Diệp Dũng TVHĐQT 2010
• Bà Đỗ Thị Hồng Dung TVHĐQT 1992
• Bà Lưu Văn Sơn TVHĐQT 2010
• Ông Nguyễn Hữu Đặng TGĐ/TVHĐQT 2010
• Ông Lê Hồng Sơn Phó TGĐ 2009
• Ông Lê Thanh Tùng Phó TGĐ 1998

 

Thông tin tài chính

KẾT QUẢ KINH DOANH Năm 2014KT/HN Năm 2013KT/HN Năm 2012KT/HN Năm 2011KT/ĐL
Thu nhập lãi thuần 1,629,143 309,373 850,073 1,308,832
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ 126,340 60,060 17,626 64,195
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng 42,133 54,015 (43,305) (93,489)
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh 80,462 61,930 8,592 -
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 474,637 682,241 315,179 (44,776)
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác 47,024 241,828 347,760 1,936
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 499,084 141,312 26,482 9,988
Chi phí hoạt động 1,820,135 1,118,463 796,522 594,603
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 1,078,687 432,295 725,886 652,083
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 456,470 191,841 298,736 86,107
Tổng lợi nhuận trước thuế 622,217 240,453 427,150 565,976
Lợi nhuận sau thuế 476,877 217,596 326,431 426,496
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Ngân hàng mẹ 476,877 217,596 326,431 426,496
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNÐ) 589 434 814 1,427
 
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Năm 2014KT/HN Năm 2013KT/HN Năm 2012KT/HN Năm 2011KT/ĐL
Tài sản       -
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 818,918 632,025 807,468 1,276,719
Tiền gửi tại NHNN 2,408,922 1,595,174 701,234 1,410,216
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 16,834,982 11,340,653 7,376,464 9,129,450
Chứng khoán kinh doanh 936,975 667,545 207,406 -
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 3,502 1,848 360 -
Cho vay và cho thuê tài chính khách hàng 41,508,986 43,332,981 20,952,361 13,707,101
Chứng khoán đầu tư 24,472,022 13,456,296 11,736,419 10,671,564
Góp vốn, đầu tư dài hạn 228,538 95,067 57,617 199,178
Tài sản cố định 527,397 590,246 311,834 327,506
Bất động sản đầu tư       -
Tài sản Có khác 11,784,362 14,514,806 10,631,668 8,303,688
Tổng cộng tài sản 99,524,603 86,226,641 52,782,831 45,025,421
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu       -
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN 184,195 128,173 565,532 1,070,277
Tiền gửi và vay các TCTD khác 19,506,708 11,289,317 7,895,374 11,684,453
Tiền gửi của khách hàng 65,411,576 62,383,934 34,261,860 19,089,860
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác       2,790
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro 42,791 116,110   -
Phát hành giấy tờ có giá 3,580,000 2,503,000 3,644,840 7,838,230
Các khoản nợ khác 1,600,491 1,206,559 1,021,478 1,792,180
Vốn và các quỹ 8,874,048 8,599,548 5,393,746 3,547,632
Lợi ích của cổ đông thiểu số 324,794     -
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 99,524,603 86,226,641 52,782,831 45,025,421
 
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH     Năm 2014KT/HN Năm 2013KT/HN Năm 2012KT/HN Năm 2011KT/ĐL
Thu nhập trên mỗi cổ phần của 4 quý gần nhất (EPS) VNĐ 589 269 653 1,422
Giá trị sổ sách của cổ phiếu (BVPS) VNĐ 10,956 10,617 10,787 11,825
Chỉ số giá thị trường trên thu nhập (P/E) Lần - - - -
Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách (P/B) Lần - - - -
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) % 5.46 3.11 7.3 14.44
Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản bình quân (ROAA) % 0.51 0.31 0.67 1.07

CKT: Chưa kiểm toán KT: Kiểm toán SX: Soát xét HN: Hợp nhất CTM: Công ty mẹ ĐL: Đơn lẻ

Công ty con và liên kết

  1. Công ty Tài chính TNHH MTV Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh (HDFinance)
  2. Công ty TNHH MTV Quản lý nợ & Khai thác tài sản-Ngân hàng TMCP Đại Á

Tìm điểm giao dịch

Chi nhánh

    ATM

      Những thẻ tín dụng tốt nhất mà bạn có thể lựa chọn

      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 20% 330.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 Liên hệ 800.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      50 - 199 triệu 25,8% 399.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      200.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      Không giới hạn Liên hệ 39.999.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      100.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 25,8% 999.000

      Tỷ giá ngoại tệ Cập nhật lúc 08:55 12/04/2018

      Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
      USD 22,755 22,755 22,825
      AUD 17,512.21 17,617.92 17,775.02
      EUR 28,002.78 28,087.04 28,365.60
      JPY 210.39 212.52 214.20

      Nguồn: Vietcombank

      Đăng ký nhận bản tin

      * Thông tin của bạn sẽ không được chia sẻ với bất kỳ ai và bạn có thể chấm dứt việc nhận bản tin bất kỳ lúc nào

      Tìm kiếm ATM

      Điểm giao dịch Địa chỉ

      Liên kết ngân hàng