Hồ sơ dữ liệu các ngân hàng ngân hàng tại Việt Nam

Thông tin cơ bản

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Tên giao dịch quốc tế: Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam Tên gọi tắt: BIDV Địa chỉ: Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 04.2220.5544 - 19009247. Fax: 04. 2220.0399 Email: Info@bidv.com.vn - Được thành lập ngày 26/4/1957, BIDV là ngân hàng thương mại lâu đời nhất Việt Nam.

Lĩnh vực hoạt động kinh doanh

- Ngân hàng: là một ngân hàng có kinh nghiệm hàng đầu cung cấp đầy đủ các sản phẩm, dịch vụ ngân hàng hiện đại và tiện ích.

- Bảo hiểm: cung cấp các sản phẩm Bảo hiểm phi nhân thọ được thiết kế phù hợp trong tổng thể các sản phẩm trọn gói của BIDV tới khách hàng.

- Chứng khoán: cung cấp đa dạng các dịch vụ môi giới, đầu tư và tư vấn đầu tư cùng khả năng phát triển nhanh chóng hệ thống các đại lý nhận lệnh trên toàn quốc.

- Đầu tư tài chính: góp vốn thành lập doanh nghiệp để đầu tư các dự án, trong đó nổi bật là vai trò chủ trì điều phối các dự án trọng điểm của đất nước như: Công ty Cổ phần cho thuê Hàng không (VALC) Công ty phát triển đường cao tốc (BEDC), Đầu tư sân bay Quốc tế Long Thành…

Nhân lực

- Hơn 18.000 cán bộ, nhân viên là các chuyên gia tư vấn tài chính được đào tạo bài bản, có kinh nghiệm được tích luỹ và chuyển giao trong hơn nửa thế kỷ BIDV luôn đem đến cho khách hàng lợi ích và sự tin cậy.

Mạng lưới

- Mạng lưới ngân hàng: BIDV có 127 chi nhánh và trên 600 điểm mạng lưới, 1.300 ATM/POS tại 63 tỉnh/thành phố trên toàn quốc.

- Mạng lưới phi ngân hàng: Gồm các Công ty Chứng khoán Đầu tư (BSC), Công ty Cho thuê tài chính, Công ty Bảo hiểm Đầu tư (BIC) với 20 chi nhánh trong cả nước…

- Hiện diện thương mại tại nước ngoài: Lào, Campuchia, Myanmar, Nga, Séc...

- Các liên doanh với nước ngoài: Ngân hàng Liên doanh VID-Public (đối tác Malaysia), Ngân hàng Liên doanh Lào -Việt (với đối tác Lào) Ngân hàng Liên doanh Việt Nga - VRB (với đối tác Nga), Công ty Liên doanh Tháp BIDV (đối tác Singapore), Liên doanh quản lý đầu tư BIDV - Việt Nam Partners (đối tác Mỹ)…

Công nghệ

- Luôn đổi mới và ứng dụng công nghệ phục vụ đắc lực cho công tác quản trị điều hành và phát triển dịch vụ ngân hàng tiên tiến.

- Liên tục từ năm 2007 đến nay, BIDV giữ vị trí hàng đầu Vietnam ICT Index (chỉ số sẵn sàng cho phát triển và ứng dụng cộng nghệ thông tin) và nằm trong TOP 10 CIO (lãnh đạo Công nghệ Thông tin) tiêu biểu của Khu vực Đông Dương năm 2009 và Khu vực Đông Nam Á năm 2010.

Cam kết

- Với khách hàng: BIDV cung cấp những sản phẩm, dịch vụ ngân hàng có chất lượng cao, tiện ích nhất và chịu trách nhiệm cuối cùng về sản phẩm dịch vụ đã cung cấp

- Với các đối tác chiến lược: Sẵn sàng “Chia sẻ cơ hội, hợp tác thành công”.

- Với Cán bộ Công nhân viên:Luôn coi con người là nhân tố quyết định mọi thành công theo phương châm “mỗi cán bộ BIDV là một lợi thế trong cạnh tranh” về cả năng lực chuyên môn và phẩm chất đạo đức.

Khách hàng

- Doanh nghiệp: có nền khách hàng doanh nghiệp lớn nhất trong hệ thống các Tổ chức tín dụng tại Việt Nam bao gồm các tập đoàn, tổng công ty lớn; các doanh nghiệp vừa và nhỏ.

- Định chế tài chính: BIDV là sự lựa chọn tin cậy của các định chế lớn như World Bank, ADB, JBIC, NIB…

- Cá nhân: Hàng triệu lượt khách hàng cá nhân đã và đang sử dụng dịch vụ của BIDV

Thương hiệu BIDV

- Là sự lựa chọn, tín nhiệm của các tổ chức kinh tế, các doanh nghiệp và cá nhân trong việc tiếp cận các dịch vụ tài chính ngân hàng.

- Được cộng đồng trong nước và quốc tế biết đến và ghi nhận như là một trong những thương hiệu ngân hàng lớn nhất Việt Nam.

- Là niềm tự hào của các thế hệ CBNV và của ngành tài chính ngân hàng trong 55 năm qua với nghề nghiệp truyền thống phục vụ đầu tư phát triển đất nước.

Banh lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ T/G gắn bó
• Ông Trần Bắc Hà CTHĐQT 1991
• Ông Hoàng Huy Hà TVHĐQT 1997
• Ông Lê Đào Nguyên TVHĐQT 1997
• Bà Lê Thị Kim Khuyên TVHĐQT 2002
• Ông Nguyễn Huy Tựa TVHĐQT 2002
• Ông Nguyễn Văn Hà TVHĐQT Độc lập
• Ông Trần Anh Tuấn TVHĐQT 1989
• Ông Phan Đức Tú TGĐ/TVHĐQT 1998
• Ông Đoàn Ánh Sáng Phó TGĐ 1994
• Ông Lê Kim Hòa Phó TGĐ 1997

 

Thông tin tài chính

KẾT QUẢ KINH DOANH Quý 1/2015CKT/HN Quý 4/2014CKT/HN Quý 3/2014CKT/HN Quý 2/2014CKT/HN
Thu nhập lãi thuần 4,591,467 4,678,383 3,559,292 4,164,361
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ 456,060 869,085 644,504 769,853
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng 21,255 (34,786) 78,457 18,602
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh (36,644) 32,280 156,017 (40,843)
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư (9,615) 1,213,452 21,352 15,410
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác 222,495 891,722 326,139 378,150
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 33,662 50,403 127,974 99,129
Chi phí hoạt động 2,026,739 2,894,398 1,883,557 2,677,845
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 3,251,941 4,806,142 3,030,178 2,726,817
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 978,825 2,945,923 1,046,935 2,183,020
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,273,116 1,860,219 1,983,243 543,796
Lợi nhuận sau thuế 1,865,036 1,457,194 1,585,865 427,235
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Ngân hàng mẹ 1,854,649 1,449,101 1,574,004 418,140
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNÐ)          
 
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Quý 1/2015CKT/HN Quý 4/2014CKT/HN Quý 3/2014CKT/HN Quý 2/2014CKT/HN
Tài sản          
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 5,688,195 5,393,845 4,417,070 4,736,256
Tiền gửi tại NHNN 13,506,646 23,097,743 9,661,712 7,561,944
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 42,726,263 50,062,367 58,136,898 57,060,069
Chứng khoán kinh doanh 12,475,047 8,430,818 4,280,293 9,683,348
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 81,772     79,330
Cho vay và cho thuê tài chính khách hàng 457,574,958 439,154,336 405,158,201 389,642,596
Chứng khoán đầu tư 95,913,981 91,635,095 82,628,439 77,386,529
Góp vốn, đầu tư dài hạn 4,600,920 4,797,058 4,773,356 4,499,958
Tài sản cố định 6,597,852 6,672,040 5,305,594 5,110,431
Bất động sản đầu tư          
Tài sản Có khác 23,040,055 21,120,435 24,580,916 23,261,355
Tổng cộng tài sản 662,205,689 650,363,737 598,942,481 579,021,818
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu          
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN 14,830,009 20,120,993 22,597,070 17,900,057
Tiền gửi và vay các TCTD khác 87,986,471 86,186,209 60,113,441 60,267,896
Tiền gửi của khách hàng 463,566,173 440,471,589 399,573,612 386,055,616
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác   74,760 143,527  
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro 31,403,272 35,445,267 43,255,525 44,154,994
Phát hành giấy tờ có giá 15,462,751 20,077,031 25,315,029 22,412,453
Các khoản nợ khác 13,705,639 14,285,172 15,568,820 14,730,628
Vốn và các quỹ 34,905,840 33,367,041 32,047,629 33,199,191
Lợi ích của cổ đông thiểu số 345,534 335,673 327,825 300,983
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 662,205,689 650,363,737 598,942,481 579,021,818
 
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH     Quý 1/2015CKT/HN Quý 4/2014CKT/HN Quý 3/2014CKT/HN Quý 2/2014CKT/HN
Thu nhập trên mỗi cổ phần của 4 quý gần nhất (EPS) VNĐ 1,760 1,771 1,591 1,434
Giá trị sổ sách của cổ phiếu (BVPS) VNĐ 12,417 11,869 11,400 11,810
Chỉ số giá thị trường trên thu nhập (P/E) Lần 10 7.17 8.67 10.6
Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách (P/B) Lần 1.42 1.07 1.21 1.29
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) % 5.31 4.34 4.91 1.26
Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản bình quân (ROAA) % 0.28 0.22 0.26 0.07

CKT: Chưa kiểm toán KT: Kiểm toán SX: Soát xét HN: Hợp nhất CTM: Công ty mẹ ĐL: Đơn lẻ

Công ty con và liên kết

Tên công ty Vốn điều lệ
(triệu đồng)
% sở hữu
• Ngân hàng liên doanh Vid public (Vid) - 50.00
• CT liên doanh tháp Bidv (Bidv tower) - 55.00
• CT TNHH Bảo hiểm nhân thọ BIDV METLIFE - 35.00
• CT Cho thuê tài chính TNHH MTV BIDV (BLC) 447,800 100.00
• CTCP Chứng khoán BIDV (BSC) - 88.12
• CT TNHH Quản lý nợ & khai thác tài sản BIDV (BAMC) 30,000 100.00
• TCT CP Bảo hiểm BIDV (BIC) - 82.30
• CT liên doanh Quản lý đầu tư BIDV - Việt Nam Partners (BVIM) - 50.00
• Ngân hàng liên doanh Việt - Nga (VRB) - 50.00
• Ngân hàng liên doanh Lào - Việt (LVB) - 65.00
• CTCP cho thuê máy bay (VALC) - 27.24
• CT TNHH BIDV Quốc tế tại Hồng Kông (BidVi) - 100.00

 

Tìm điểm giao dịch

Chi nhánh

    ATM

      Những thẻ tín dụng tốt nhất mà bạn có thể lựa chọn

      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 20% 330.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 Liên hệ 800.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      50 - 199 triệu 25,8% 399.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      200.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      Không giới hạn Liên hệ 39.999.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      100.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 25,8% 999.000

      Tỷ giá ngoại tệ Cập nhật lúc 08:55 12/04/2018

      Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
      USD 22,755 22,755 22,825
      AUD 17,512.21 17,617.92 17,775.02
      EUR 28,002.78 28,087.04 28,365.60
      JPY 210.39 212.52 214.20

      Nguồn: Vietcombank

      Đăng ký nhận bản tin

      * Thông tin của bạn sẽ không được chia sẻ với bất kỳ ai và bạn có thể chấm dứt việc nhận bản tin bất kỳ lúc nào

      Tìm kiếm ATM

      Điểm giao dịch Địa chỉ

      Liên kết ngân hàng