Hồ sơ dữ liệu các ngân hàng ngân hàng tại Việt Nam

Thông tin cơ bản

Mạng lưới hoạt động: 100 chi nhánh và phòng giao dịch trên toàn quốc

Giấy phép thành lập: Số 0056/NH-GP ngày 18/09/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt  Nam. Ngày 27/10/1995, Ngân hàng Kiên Long chính thức đi vào hoạt động.

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: Đăng ký lần đầu ngày 10 tháng 10 năm 1995, đăng ký thay đổi lần thứ 35, ngày 18 tháng 12 năm 2014.

Hoạt động chính: Huy động vốn ngắn, trung và dài hạn theo các hình thức tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi thanh toán, chứng chỉ tiền gửi, tiếp nhận vốn ủy thác đầu tư, nhận vốn từ các tổ chức tín dụng trong và ngoài nước. Cho vay ngắn, trung và dài hạn, đầu tư vào các tổ chức kinh tế, làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng kinh doanh ngoại tệ, thanh toán quốc tế, đầu tư chứng khoán, cung cấp các dịch vụ về đầu tư, các dịch vụ về quản lý nợ khai thác tài sản, cung cấp các dịch ngân hàng khác.

Quá trình phát triển

Giai đoạn 1995 -2000:

Đây là giai đoạn hình thành Ngân hàng Kiên Long, những người sáng lập phần đông là những kỹ sư nông nghiệp chưa có khái niệm rõ về lĩnh vực ngân hàng. Do có tầm nhìn và định hướng chiến lược rõ ràng nên Ban lãnh đạo đã gởi gắm anh em có trình độ đến ngân hàng bạn, Ngân hàng Nhà nước để học hỏi nghiệp vụ, chuyên môn.

Giai đoạn 2000 - 2005:

- Trong giai đoạn này, Ngân hàng tạo điều kiện về kinh phí và sắp xếp công việc phù hợp để đào tạo nguồn nhân lực bằng cách đưa đi đào tạo ngắn hạn nghiệp vụ và quản lý để nâng cao trình độ thực hiện công việc của nhân viên, gắn liền chuyên môn với công việc. Thông qua Hiệp hội Ngân hàng Việt Nam, Ngân hàng Kiên Long còn cử nhân sự dự các lớp đào tạo và học tập kinh nghiệm các ngân hàng nước ngoài tại Thái Lan, Hàn Quốc, Sing-ga-po, Ma-lai- xi- a

Giai đoạn 2005 đến nay:

Ngân hàng TMCP Kiên Long có những bứt phá ngoạn mục từ việc Ban Lãnh đạo đã quyết tâm mở rộng mạng lưới, đẩy mạnh đầu tư hiện đại hóa công nghệ, phát triển đa dạng hóa các sản phẩm dịch vụ ngân hàng hiện đại, nhằm đáp ứng nhu cầu khả năng thanh toán của nền kinh tế.

Địa chỉ: Số 40-42-44 Phạm Hồng Thái, T.P Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
Điện thoại: (0773) 869950 - Fax: (0773) 877538
Email: kienlong@kienlongbank.vn
Website: http://www.kienlongbank.com.vn

Banh lãnh đạo

  1. Ông Võ Quốc Thắng - Chủ tịch HĐQT
  2. Bà Phạm Thị Mỹ Chi - Kế toán trưởng
  3. Ông Mai Hữu Tín - Phó Chủ tịch HĐQT
  4. Ông Bùi Thanh Hải - Thành viên HĐQT
  5. Bà Phạm Trần Duy Huyền - Thành viên HĐQT

Thông tin tài chính

KẾT QUẢ KINH DOANH Năm 2014KT/HN Năm 2013KT/ĐL Năm 2012KT/HN Năm 2011KT/HN
Thu nhập lãi thuần 793,717 1,034,359 1,078,097 877,264
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ (363) 676 (2,328) 51,665
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng (1,246) 429 1,916 2,152
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh     (29,908) (23,328)
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 966 (58,180)   -
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác 4,157 13,267 59,778 3,243
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 4,285 72,873 844 4,153
Chi phí hoạt động 525,316 587,587 567,691 354,347
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 276,201 475,837 540,707 560,803
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 42,489 82,430 72,955 36,032
Tổng lợi nhuận trước thuế 233,711 393,407 467,752 524,771
Lợi nhuận sau thuế 175,913 313,427 351,025 394,616
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Ngân hàng mẹ 175,913 313,427 351,025 394,616
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNÐ) 593 1,045 1,170 1,315
 
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Năm 2014KT/HN Năm 2013KT/ĐL Năm 2012KT/HN Năm 2011KT/HN
Tài sản       -
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 140,565 105,653 113,527 112,934
Tiền gửi tại NHNN 622,869 500,117 412,726 885,358
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 3,422,210 3,459,029 3,165,923 4,154,375
Chứng khoán kinh doanh       33,606
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác   327   -
Cho vay và cho thuê tài chính khách hàng 13,389,967 12,003,522 9,541,603 8,309,062
Chứng khoán đầu tư 3,039,749 3,305,052 3,800,223 3,000,000
Góp vốn, đầu tư dài hạn 46,199 69,521 69,521 74,441
Tài sản cố định 958,094 661,721 574,958 433,092
Bất động sản đầu tư       -
Tài sản Có khác 1,484,273 1,267,174 902,518 846,335
Tổng cộng tài sản 23,103,926 21,372,115 18,580,999 17,849,201
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu       -
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN       -
Tiền gửi và vay các TCTD khác 2,781,983 3,627,404 3,007,490 4,767,921
Tiền gửi của khách hàng 16,570,527 13,303,627 10,641,182 8,137,593
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 7,005     -
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro   78,755 102,457 54,672
Phát hành giấy tờ có giá   500,000 1,000,000 1,050,273
Các khoản nợ khác 380,304 386,624 385,003 382,609
Vốn và các quỹ 3,364,107 3,475,706 3,444,868 3,456,133
Lợi ích của cổ đông thiểu số       -
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 23,103,926 21,372,115 18,580,999 17,849,201
 
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH     Năm 2014KT/HN Năm 2013KT/ĐL Năm 2012KT/HN Năm 2011KT/HN
Thu nhập trên mỗi cổ phần của 4 quý gần nhất (EPS) VNĐ 586 1,045 1,170 1,315
Giá trị sổ sách của cổ phiếu (BVPS) VNĐ 11,214 11,586 11,483 11,520
Chỉ số giá thị trường trên thu nhập (P/E) Lần - - - -
Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách (P/B) Lần - - - -
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) % 5.14 9.06 10.17 11.81
Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản bình quân (ROAA) % 0.79 1.57 1.93 2.59

CKT: Chưa kiểm toán KT: Kiểm toán SX: Soát xét HN: Hợp nhất CTM: Công ty mẹ ĐL: Đơn lẻ

Công ty con và liên kết

Công ty con

  1. Công ty TNHH MTV Quản lý nợ & Khai thác tài sản-Ngân hàng TMCP Kiên Long (KBA)

Công ty liên kết

  1. Quỹ Đầu tư Chứng khoán Y tế Bản Việt (VCHF)
  2. CTCP Kinh doanh Nông sản Kiên Giang
  3. CTCP Sài Gòn-Rạch Giá
  4. CTCP Đầu tư Tài chính Nam Việt

Tìm điểm giao dịch

Chi nhánh

    ATM

      Những thẻ tín dụng tốt nhất mà bạn có thể lựa chọn

      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 20% 330.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 Liên hệ 800.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      50 - 199 triệu 25,8% 399.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      200.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      Không giới hạn Liên hệ 39.999.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      100.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 25,8% 999.000

      Tỷ giá ngoại tệ Cập nhật lúc 14:02 22/01/2018

      Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
      USD 22,675 22,675 22,745
      AUD 17,960.85 18,069.27 18,230.46
      EUR 27,597.40 27,680.44 27,927.36
      JPY 202.20 204.24 206.06

      Nguồn: Vietcombank

      Đăng ký nhận bản tin

      * Thông tin của bạn sẽ không được chia sẻ với bất kỳ ai và bạn có thể chấm dứt việc nhận bản tin bất kỳ lúc nào

      Tìm kiếm ATM

      Điểm giao dịch Địa chỉ

      Liên kết ngân hàng