Hồ sơ dữ liệu các ngân hàng ngân hàng tại Việt Nam

Thông tin cơ bản

Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB) được thành lập theo các Quyết định số 214/QÐ-NH5 ngày 13/11/1993; Quyết định số 93/QÐ-NHNN ngày 20/1/2006 và số 1764/QÐ-NHNN ngày 11/9/2006. Trải qua gần 21 năm xây dựng và phát triển, SHB tự hào là một trong những ngân hàng thương mại có tốc độ phát triển mạnh mẽ qua từng năm, gặt hái nhiều thành công rực rỡ nhờ chiến lược phát triển toàn diện song hành với mục tiêu phát triển vì lợi ích của cộng đồng. Với tôn chỉ hoạt động “Đối tác tin cậy, Giải pháp phù hợp” và chiến lược kinh doanh luôn đổi mới nhằm mang lại giá trị lợi ích cho khách hàng và sự thịnh vượng cho các cổ đông - nhà đầu tư, SHB luôn làm hài lòng khách hàng và đối tác với những sản phẩm, dịch vụ ngân hàng đồng bộ, tiện ích, chất lượng và cạnh tranh với phong cách phục vụ chuyên nghiệp.

Sau khi nhận sáp nhập thành công Ngân hàng TMCP Nhà Hà Nội (Habubank), tính đến 31/12/2014, SHB trở thành một định chế tài chính có quy mô lớn của Việt Nam với tổng tài sản đạt gần 170.000 tỷ đồng, vốn điều lệ gần 9.000. tỷ đồng, hơn 2 triệu khách hàng tổ chức và cá nhân, trên 5.000 cán bộ nhân viên toàn hệ thống, mạng lưới kinh doanh rộng lớn với gần 400 chi nhánh và phòng giao dịch trải dài trên cả nước và 03 chi nhánh tại Lào, Campuchia. Với những nỗ lực không ngừng suốt chặng đường 21 năm qua, SHB đã được Đảng, Nhà nước và các tổ chức quốc tế trao tặng nhiều bằng khen, giải thưởng cao quý trong và ngoài nước cho những thành tích xuất sắc của tập thể và cá nhân. Tiêu biểu trong số đó, nhân kỉ niệm 20 năm thành lập ngân hàng, SHB đã vinh dự đón nhận Huân chương lao động hạng Nhì của Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam trao tặng.

Với những thành tích đã đạt được, SHB vinh dự nằm trong Top 5 Ngân hàng thương mại lớn nhất Việt Nam, phấn đấu trở thành Ngân hàng bán lẻ hiện đại, đa năng hàng đầu Việt Nam, đến năm 2020 trở thành Tập đoàn tài chính mạnh theo chuẩn quốc tế.

Banh lãnh đạo

  1. Ông Đỗ Quang Hiển - Chủ tịch HĐQT
  2. Ông Nguyễn Văn Lê - Tổng Giám đốc
  3. Bà Ngô Thị Vân - Kế toán trưởng
  4. Ông Trần Ngọc Linh - Thành viên HĐQT
  5. Ông Phạm Ngọc Tuân - Thành viên HĐQT

Thông tin tài chính

KẾT QUẢ KINH DOANH Quý 1/2015CKT/HN Quý 4/2014CKT/HN Quý 3/2014CKT/HN Quý 2/2014CKT/HN
Thu nhập lãi thuần 616,774 972,818 734,939 760,247
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ 23,006 96,660 28,974 111,169
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng 35,584 18,695 13,832 28,022
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh 794 (3,304) 3,998 904
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 165 (744) (23,687) (89,576)
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác 100 855 34,251 58,573
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 209 273 4,835 2,647
Chi phí hoạt động 460,070 521,877 430,884 284,619
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 216,562 563,376 366,257 587,367
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 7,966 281,664 130,717 358,647
Tổng lợi nhuận trước thuế 208,596 281,713 235,541 228,720
Lợi nhuận sau thuế 165,708 226,010 190,402 185,395
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Ngân hàng mẹ 165,708 226,010 190,402 185,395
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNÐ)          
 
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Quý 1/2015CKT/HN Quý 4/2014CKT/HN Quý 3/2014CKT/HN Quý 2/2014CKT/HN
Tài sản          
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 1,124,952 801,433 769,009 622,326
Tiền gửi tại NHNN 2,804,573 3,322,400 1,473,146 941,553
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 17,163,250 29,520,150 24,990,971 18,040,073
Chứng khoán kinh doanh 32,687 31,828 32,504 65,317
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 12,721 18,611 7,241 10,535
Cho vay và cho thuê tài chính khách hàng 110,848,762 102,890,413 94,789,342 90,198,702
Chứng khoán đầu tư 13,447,973 13,664,525 13,032,191 12,716,438
Góp vốn, đầu tư dài hạn 307,233 301,033 287,482 321,662
Tài sản cố định 4,078,064 4,104,703 4,114,074 4,130,029
Bất động sản đầu tư 17,057 17,095 17,133 17,172
Tài sản Có khác 16,092,623 14,691,049 13,646,598 13,546,771
Tổng cộng tài sản 165,929,895 169,363,239 153,159,691 140,610,577
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu          
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN   761,158 761,158  
Tiền gửi và vay các TCTD khác 12,156,903 28,357,378 19,490,882 10,570,645
Tiền gửi của khách hàng 134,601,536 123,214,671 114,740,207 109,470,957
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác          
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro 224,827     585,907
Phát hành giấy tờ có giá 5,601,100 3,911,000 5,179,000 6,642,701
Các khoản nợ khác 2,663,447 2,599,915 2,641,327 2,539,061
Vốn và các quỹ 10,679,173 10,516,234 10,344,281 10,798,507
Lợi ích của cổ đông thiểu số 2,909 2,884 2,836 2,799
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 165,929,895 169,363,239 153,159,691 140,610,577
 
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH     Quý 1/2015CKT/HN Quý 4/2014CKT/HN Quý 3/2014CKT/HN Quý 2/2014CKT/HN
Thu nhập trên mỗi cổ phần của 4 quý gần nhất (EPS) VNĐ 892 924 914 965
Giá trị sổ sách của cổ phiếu (BVPS) VNĐ 12,052 11,868 11,674 12,187
Chỉ số giá thị trường trên thu nhập (P/E) Lần 9.64 8.77 10.07 10.05
Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách (P/B) Lần 0.71 0.68 0.79 0.8
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) % 1.55 2.15 1.84 1.72
Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản bình quân (ROAA) % 0.1 0.13 0.12 0.13

CKT: Chưa kiểm toán KT: Kiểm toán SX: Soát xét HN: Hợp nhất CTM: Công ty mẹ ĐL: Đơn lẻ

Công ty con và liên kết

Công ty con

  1. Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và khai thác tài sản-Ngân hàng TMCP Sài Gòn-Hà Nội (SHAMC)
  2. Công ty Cổ phần Chứng khoán SHB

Công ty liên kết

  1. Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn – Hà Nội (BSH)
  2. Công ty Cổ phần Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội

Tìm điểm giao dịch

Chi nhánh

    ATM

      Những thẻ tín dụng tốt nhất mà bạn có thể lựa chọn

      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 20% 330.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 Liên hệ 800.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      50 - 199 triệu 25,8% 399.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      200.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      Không giới hạn Liên hệ 39.999.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      100.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 25,8% 999.000

      Tỷ giá ngoại tệ Cập nhật lúc 14:02 22/01/2018

      Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
      USD 22,675 22,675 22,745
      AUD 17,960.85 18,069.27 18,230.46
      EUR 27,597.40 27,680.44 27,927.36
      JPY 202.20 204.24 206.06

      Nguồn: Vietcombank

      Đăng ký nhận bản tin

      * Thông tin của bạn sẽ không được chia sẻ với bất kỳ ai và bạn có thể chấm dứt việc nhận bản tin bất kỳ lúc nào

      Tìm kiếm ATM

      Điểm giao dịch Địa chỉ

      Liên kết ngân hàng