Hồ sơ dữ liệu các ngân hàng ngân hàng tại Việt Nam

Thông tin cơ bản

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank) là một trong ngân hàng cổ phần đầu tiên được thành lập vào đầu những năm 1990 trong bối cảnh nền kinh tế Việt Nam còn nhiều khó khăn và ràng buộc. Trải qua chặng đường 19 năm hoạt động, DongA Bank đã lập được “chiến tích” là trở thành ngân hàng dẫn đầu về phát triển dịch vụ thẻ. Những thành tựu vượt bậc của DongA Bank được thể hiện qua những con số ấn tượng như sau:

  • Vốn điều lệ tăng 225 lần, từ 20 tỷ đồng lên 4.500 tỷ đồng.
  • Tổng tài sản đến cuối năm 2011 là 64.548 tỷ đồng.
  • Từ 03 phòng nghiệp vụ chính là Tín dụng, Ngân quỹ và Kinh doanh lên 32 phòng ban thuộc hội sở và các trung tâm cùng với 3 công ty thành viên và 240 chi nhánh, phòng giao dịch, trung tâm giao dịch 24h trên toàn quốc.
  • Nhân sự tăng 7.800%, từ 56 người lên 4.368 người.
  • Sở hữu gần 6 triệu khách hàng cá nhân và doanh nghiệp.

Các kênh giao dịch

Ngân hàng Đông Á truyền thống (hệ thống 240 điểm giao dịch trên 50 tỉnh thành)
Ngân hàng Đông Á Tự động (hệ thống hơn 1.500 máy ATM)
Ngân Hàng Đông Á Điện Tử (DongA eBanking với 4 phương thức SMS Banking, Mobile Banking, Phone Banking và Internet Banking)

Các cổ đông pháp nhân lớn

  1. Văn phòng Thành ủy TP.HCM: 6,87% VĐL
  2. Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ): 7,7% VĐL
  3. Công Ty CP Vốn An Bình: 6,02% VĐL
  4. CTCP Sơn Trà Điện Ngọc: 3,62% VĐL
  5. Cty TNHH MTV Du lịch Thương mại Kỳ Hòa: 3,55% VĐL
  6. Công Ty TNHH Ninh Thịnh: 3,40% VĐL
  7. CTy TNHH MTV XD và KD Nhà Phú Nhuận: 2,38% VĐL

Hệ thống quản lý chất lượng

Hoạt động của các quy trình nghiệp vụ chính được chuẩn hoá theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000.

Công nghệ

Từ năm 2003, DongA Bank đã khởi động dự án hiện đại hoá công nghệ và chính thức đưa vào áp dụng phần mềm quản lý mới (Core-banking) trên toàn hệ thống từ tháng 6/2006. Phần mềm này do tập đoàn I-Flex cung cấp. Với việc thành công trong đầu tư công nghệ và hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng, DongA Bank cung cấp nhiều dịch vụ mới, đáp ứng nhu cầu của mọi Khách hàng cá nhân và doanh nghiệp. Đặc biệt, DongA Bank có khả năng mở rộng phục vụ trực tuyến trên toàn hệ thống chi nhánh, qua ngân hàng tự động và ngân hàng điện tử mọi lúc, mọi nơi.

Hội sở

130 Phan Đăng Lưu, Phường 3, Quận Phú Nhuận, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại: (+84.8) 3995 1483 - 3995 1484
Fax: (+84.8) 3995 1603 - 3995 1614
E-mail: 1900545464@dongabank.com.vn
Website: www.dongabank.com.vn

Banh lãnh đạo

  1. Ông Cao Sỹ Kiêm - Chủ tịch HĐQT
  2. Ông Trần Phương Bình - Tổng Giám đốc
  3. Bà Võ Thị Kim Anh - Kế toán trưởng
  4. Bà Vũ Thị Vang - Thành viên HĐQT
  5. Bà Nguyễn Thị Kim Xuyến - Thành viên HĐQT

Thông tin tài chính

KẾT QUẢ KINH DOANH Năm 2014CKT/HN Năm 2013KT/ĐL Năm 2012KT/HN Năm 2011KT/HN
Thu nhập lãi thuần 1,483,569 2,227,582 2,494,395 2,467,060
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ 511,424 417,649 408,697 382,254
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng 59,290 54,145 (137,706) (27,850)
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh 52,694 (15,776) (58,522) (27,881)
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 20,923 (82,126) 19,531 26,501
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác 31,318 16,037 36,265 2,837
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 9,421 (82,540) 20,731 24,552
Chi phí hoạt động 1,566,744 1,545,932 1,374,451 1,295,790
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 601,895 989,039 1,408,940 1,551,683
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 566,751 558,844 631,784 296,176
Tổng lợi nhuận trước thuế 35,144 430,195 777,156 1,255,507
Lợi nhuận sau thuế 26,983 328,148 577,214 947,156
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Ngân hàng mẹ 26,983 328,148 577,214 947,156
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNÐ) 54 656 1,192 2,105
 
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Năm 2014CKT/HN Năm 2013KT/ĐL Năm 2012KT/HN Năm 2011KT/HN
Tài sản       -
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 5,901,132 4,357,934 4,827,650 8,170,257
Tiền gửi tại NHNN 2,699,865 2,436,220 1,891,120 1,479,377
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 5,359,797 2,999,067 2,658,526 4,213,593
Chứng khoán kinh doanh 958,054 207,504 199,968 554,643
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 7,660     -
Cho vay và cho thuê tài chính khách hàng 50,896,946 52,153,117 49,756,163 43,341,054
Chứng khoán đầu tư 12,321,520 5,442,132 4,290,122 2,572,672
Góp vốn, đầu tư dài hạn 242,883 305,702 451,169 537,650
Tài sản cố định 1,757,792 1,615,082 1,379,110 1,223,566
Bất động sản đầu tư       -
Tài sản Có khác 6,962,379 5,402,950 3,824,395 3,455,766
Tổng cộng tài sản 87,108,028 74,919,708 69,278,223 65,548,578
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu       -
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN       839,958
Tiền gửi và vay các TCTD khác 1,604,213 1,476,492 5,874,350 5,734,774
Tiền gửi của khách hàng 77,417,160 65,086,791 50,790,243 36,064,013
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác       -
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro 915,997 819,684 703,017 609,131
Phát hành giấy tờ có giá 16,376 37,569 4,323,124 4,872,574
Các khoản nợ khác 1,512,379 1,614,175 1,483,298 11,614,363
Vốn và các quỹ 5,641,903 5,884,997 6,104,191 5,813,765
Lợi ích của cổ đông thiểu số       -
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 87,108,028 74,919,708 69,278,223 65,548,578
 
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH     Năm 2014CKT/HN Năm 2013KT/ĐL Năm 2012KT/HN Năm 2011KT/HN
Thu nhập trên mỗi cổ phần của 4 quý gần nhất (EPS) VNĐ 54 656 1,154 2,105
Giá trị sổ sách của cổ phiếu (BVPS) VNĐ 11,284 11,770 12,208 12,919
Chỉ số giá thị trường trên thu nhập (P/E) Lần - - - -
Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách (P/B) Lần - - - -
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) % 0.47 5.47 9.69 16.86
Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản bình quân (ROAA) % 0.03 0.46 0.86 1.56

CKT: Chưa kiểm toán KT: Kiểm toán SX: Soát xét HN: Hợp nhất CTM: Công ty mẹ ĐL: Đơn lẻ

Công ty con và liên kết

  1. Công ty Kiều hối Đông Á (DongA Money Transfer)
  2. Công ty Chứng khoán Đông Á (DongA Securities)
  3. Công ty Quản lý Quỹ đầu tư chứng khoán Đông Á (DongA Capital)

Tìm điểm giao dịch

Chi nhánh

    ATM

      Những thẻ tín dụng tốt nhất mà bạn có thể lựa chọn

      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 20% 330.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 Liên hệ 800.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      50 - 199 triệu 25,8% 399.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      200.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      Không giới hạn Liên hệ 39.999.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      100.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 25,8% 999.000

      Tỷ giá ngoại tệ Cập nhật lúc 08:55 12/04/2018

      Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
      USD 22,755 22,755 22,825
      AUD 17,512.21 17,617.92 17,775.02
      EUR 28,002.78 28,087.04 28,365.60
      JPY 210.39 212.52 214.20

      Nguồn: Vietcombank

      Đăng ký nhận bản tin

      * Thông tin của bạn sẽ không được chia sẻ với bất kỳ ai và bạn có thể chấm dứt việc nhận bản tin bất kỳ lúc nào

      Tìm kiếm ATM

      Điểm giao dịch Địa chỉ

      Liên kết ngân hàng