Hồ sơ dữ liệu các ngân hàng ngân hàng tại Việt Nam

Thông tin cơ bản

Quá trình phát triển

Thành lập năm 1993 và chuyển đổi mô hình hoạt động từ năm 2007, với những nỗ lực không ngừng của đội ngũ nhân sự và quyết tâm của những người quản trị ngân hàng, OceanBank đã ngày càng khẳng định được vị thế của mình trên thị trường tài chính ngân hàng cũng như từng bước gây dựng được niềm tin vững bền trong lòng công chúng. Từ một ngân hàng với vốn điều lệ 300 triệu đồng, năm 2011, OceanBank có vốn điều lệ lên 5000 tỷ đồng.

Với sự hợp tác đắc lực của cổ đông chiến lược, đối tác chiến lược Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam, OceanBank đã có sự chuẩn bị về mọi mặt, sẵn sàng cho những bước chuyển mình mới: Đến năm 2013, OceanBank sẽ trở thành một ngân hàng đa năng, hiện đại có tầm vóc tương xứng với một ngân hàng TMCP lớn trong nước, có năng lực tài chính, mạng lưới khách hàng, hệ thống chi nhánh, nguồn nhân lực và công nghệ…đủ mạnh để tạo điều kiện tốt nhất cho việc chuyển hướng hành một ngân hàng hàng đầu trong giai đoạn 2013-2020.

Địa chỉ: Số 4 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: +84-(04)-3772 6789 - Fax: +84-(04)-3772 6969
Email: support@oceanbank.vn
Website: http://www.oceanbank.vn

Banh lãnh đạo

  1. Ông Ngô Anh Tuấn - Tổng Giám đốc
  2. Ông Đỗ Thanh Sơn - Chủ tịch HĐQT
  3. Ông Hoàng Minh Thái - Phó Tổng Giám đốc
  4. Bà Nguyễn Thị Hiền - Phó Tổng Giám đốc
  5. Ông Ngô Ngọc Đông - Phó Tổng Giám đốc

Thông tin tài chính

KẾT QUẢ KINH DOANH Năm 2013KT/ĐL Năm 2012KT/ĐL Năm 2011KT/ĐL Năm 2010KT/ĐL
Thu nhập lãi thuần 1,421,137 1,620,363 1,594,555 1,241,326
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ 20,378 15,847 15,415 18,931
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng 6,312 30,143 (48,488) (42,990)
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh 2,568 36,338 (73,740) (51,951)
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 66,757 (18,290) (50,718) 6,676
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác (102,197) (260,573) 88,928 17,961
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 57,574 48,582 22,991 9,068
Chi phí hoạt động 720,321 694,347 614,700 365,446
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 752,207 778,064 934,243 833,576
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 520,386 467,853 290,849 142,622
Tổng lợi nhuận trước thuế 231,821 310,211 643,394 690,954
Lợi nhuận sau thuế 188,631 243,217 487,931 520,422
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Ngân hàng mẹ 188,631 243,217 487,931 520,422
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNÐ) 472 608 1,286 2,322
 
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Năm 2013KT/ĐL Năm 2012KT/ĐL Năm 2011KT/ĐL Năm 2010KT/ĐL
Tài sản     -  
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 206,206 183,872 291,556 258,731
Tiền gửi tại NHNN 529,681 3,573,424 586,335 330,258
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 17,313,611 15,330,212 24,217,086 18,742,709
Chứng khoán kinh doanh 655,868 32,066 137,665 760,250
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác     -  
Cho vay và cho thuê tài chính khách hàng 27,755,500 25,564,979 18,955,669 17,448,149
Chứng khoán đầu tư 15,111,710 14,489,074 10,990,740 9,160,845
Góp vốn, đầu tư dài hạn 544,890 568,263 576,897 403,241
Tài sản cố định 221,648 231,609 232,217 132,439
Bất động sản đầu tư     -  
Tài sản Có khác 4,736,331 4,488,599 6,651,153 7,902,282
Tổng cộng tài sản 67,075,445 64,462,099 62,639,317 55,138,903
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu     -  
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN   2,921,285 967,490 1,062,516
Tiền gửi và vay các TCTD khác 10,143,121 13,237,017 17,520,283 6,083,183
Tiền gửi của khách hàng 51,924,391 43,239,856 38,589,893 42,337,825
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác     4,933  
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro     300,000 943,592
Phát hành giấy tờ có giá     -  
Các khoản nợ khác 653,202 579,128 612,668 624,444
Vốn và các quỹ 4,354,731 4,484,814 4,644,051 4,087,344
Lợi ích của cổ đông thiểu số     -  
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 67,075,445 64,462,099 62,639,317 55,138,903
 
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH     Năm 2013KT/ĐL Năm 2012KT/ĐL Năm 2011KT/ĐL Năm 2010KT/ĐL
Thu nhập trên mỗi cổ phần của 4 quý gần nhất (EPS) VNĐ 472 608 1,220 1,487
Giá trị sổ sách của cổ phiếu (BVPS) VNĐ 10,887 11,212 11,610 11,678
Chỉ số giá thị trường trên thu nhập (P/E) Lần - - - -
Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách (P/B) Lần - - - -
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) % 4.27 5.33 11.18 16.42
Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản bình quân (ROAA) % 0.29 0.38 0.83 1.17

CKT: Chưa kiểm toán KT: Kiểm toán SX: Soát xét HN: Hợp nhất CTM: Công ty mẹ ĐL: Đơn lẻ

Tìm điểm giao dịch

Chi nhánh

    ATM

      Những thẻ tín dụng tốt nhất mà bạn có thể lựa chọn

      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 20% 330.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 Liên hệ 800.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      50 - 199 triệu 25,8% 399.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      200.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      Không giới hạn Liên hệ 39.999.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      100.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 25,8% 999.000

      Tỷ giá ngoại tệ Cập nhật lúc 14:02 22/01/2018

      Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
      USD 22,675 22,675 22,745
      AUD 17,960.85 18,069.27 18,230.46
      EUR 27,597.40 27,680.44 27,927.36
      JPY 202.20 204.24 206.06

      Nguồn: Vietcombank

      Đăng ký nhận bản tin

      * Thông tin của bạn sẽ không được chia sẻ với bất kỳ ai và bạn có thể chấm dứt việc nhận bản tin bất kỳ lúc nào

      Tìm kiếm ATM

      Điểm giao dịch Địa chỉ

      Liên kết ngân hàng