Hồ sơ dữ liệu các ngân hàng ngân hàng tại Việt Nam

Thông tin cơ bản

Quá trình phát triển

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bưu điện Liên Việt (LienVietPostBank) tiền thân là Ngân hàng Liên Việt (LienVietBank) được thành lập theo Giấy phép thành lập và hoạt động số 91/GP-NHNN ngày 28/03/2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Với việc Tổng Công ty Bưu chính Việt Nam góp vốn vào LienVietBank bằng giá trị Công ty Dịch vụ Tiết kiệm Bưu điện (VPSC) và bằng tiền mặt. Ngân hàng Liên Việt đã được Thủ tướng Chính phủ và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cho phép đổi tên thành Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bưu điện Liên Việt. Cùng với việc đổi tên này, Tổng Công ty Bưu chính Việt Nam chính thức trở thành cổ đông lớn nhất của LienVietPostBank.

Cổ đông sáng lập của LienVietPostBank là Công ty Cổ phần Him Lam, Tổng Công ty Thương mại Sài Gòn (SATRA) và Công ty dịch vụ Hàng không sân bay Tân Sơn Nhất (SASCO). Hiện nay, với số vốn điều lệ 6010 tỷ đồng, LienVietPostBank hiện là 1 trong 10 Ngân hàng Thương mại Cổ phần lớn nhất tại Việt Nam.

Các cổ đông và đối tác chiến lược của LienVietPostBank là các tổ chức Tài chính – Ngân hàng lớn đang hoạt động tại Việt Nam và nước ngoài như Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank), Ngân hàng Wells Fargo (Mỹ), Ngân hàng Credit Suisse (Thụy Sỹ), Công ty Oracle Financial Services Software Limited…

LienVietPostBank định hướng xây dựng thương hiệu mạnh trên cơ sở phát huy nội lực, hoạt động minh bạch, gắn xã hội trong kinh doanh.

Ngành nghề kinh doanh

- Các nghiệp vụ về kinh doanh ngân hàng như:

  • Nghiệp vụ huy động vốn từ hoạt động nhận tiền gửi, phát hành chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu và giấy tờ có giá, vay vốn của các tổ chức tín dụng, vay vốn ngắn hạn của Ngân hàng Nhà nuớc và hình thức huy động vốn khác theo quy định;
  • Nghiệp vụ về cấp tín dụng cho tổ chức, cá nhân dưới các hình thức như cho vay, chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá khác, bảo lãnh, cho thuê tài chính và các hình thức cấp tín dụng theo quy định;
  • Dịch vụ thanh toán và ngân quỹ;
  • Các hoạt động khác như góp vốn, mua cổ phần của các doanh nghiệp, tham gia thị trường tiền tệ, kinh doanh, thành lập công ty trực thuộc, hoạt động ủy thác, nhận ủy thác, làm đại lý trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng, cung  ứng dịch vụ bảo hiểm

- Ngoài các nghiệp vụ kinh doanh trên, Ngân hàng Liên Việt còn được Ngân hàng Nhà nước cho phép kinh doanh trong các hoạt động: Hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối (bao gồm: cung ứng các dịch vụ thanh toán quốc tế; thực hiện các giao dịch mua, bán ngoại hối trên thị trường nước ngoài); hoạt động đầu tư trên thị trường quốc  tế.

Địa chỉ: 2A Nguyễn Thị Minh Khai, P.Đa Kao, Q.1, T.P Hồ Chí Minh
Điện thoại: (0711) 358 1727 - Fax: (0711) 357 1737
Email: dvkh@lienvietpostbank.com.vn
Website: http://lienvietpostbank.com.vn

Banh lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ T/G gắn bó
• Ông Dương Công Minh CTHĐQT n/a
• Ông Nguyễn Đức Hưởng Phó CTHĐQT n/a
• Ông Nguyễn Đình Thắng TVHĐQT n/a
• Ông Nguyễn Đức Cử TVHĐQT n/a
• Ông Nguyễn Ngọc Bình TVHĐQT n/a
• Ông Nguyễn văn Huynh TVHĐQT n/a
• Ông Trần Việt Trung TVHĐQT n/a
• Ông Lê Hồng Phong TGĐ n/a
• Ông Đoàn Văn Thắng Phó TGĐ n/a
• Ông Hồ Nam Tiến Phó TGĐ n/a

 

Thông tin tài chính

KẾT QUẢ KINH DOANH Năm 2014KT/ĐL Năm 2013CKT/ĐL Năm 2012KT/ĐL Năm 2011KT/ĐL
Thu nhập lãi thuần 2,290,846 2,270,856 2,453,708 2,057,669
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ (306,476) (183,734) (144,246) (40,449)
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng 6,312 7,218 31,736 103,318
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh (234) (133)   -
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 247,563 (9,468) (14,214) (23,155)
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác (125,076) 54,267 (15,874) 3,631
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần       -
Chi phí hoạt động 1,350,947 1,191,262 1,036,472 939,539
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 761,988 947,743 1,274,638 1,161,475
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 226,820 283,342 306,953 75,194
Tổng lợi nhuận trước thuế 535,168 664,401 967,685 1,086,281
Lợi nhuận sau thuế 466,463 566,273 868,160 977,028
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Ngân hàng mẹ 466,463 566,273 868,160 977,028
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNÐ) 685   1,275 1,776
 
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Năm 2014KT/ĐL Năm 2013CKT/ĐL Năm 2012KT/ĐL Năm 2011KT/ĐL
Tài sản       -
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 325,286 206,590 182,778 164,049
Tiền gửi tại NHNN 1,617,624 6,560,356 3,216,017 1,390,298
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 9,686,853 11,812,527 15,399,469 19,838,675
Chứng khoán kinh doanh 1 1 1 -
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác   1,015   38,840
Cho vay và cho thuê tài chính khách hàng 40,815,654 28,954,142 22,588,295 12,639,981
Chứng khoán đầu tư 36,252,486 22,107,865 15,515,782 16,819,516
Góp vốn, đầu tư dài hạn 324,731 24,731 24,731 24,732
Tài sản cố định 1,081,018 809,898 747,476 601,242
Bất động sản đầu tư       -
Tài sản Có khác 10,698,099 9,117,108 8,738,148 4,615,003
Tổng cộng tài sản 100,801,752 79,594,233 66,412,697 56,132,336
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu       -
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN 25,935 19,185 4,872 1,000,000
Tiền gửi và vay các TCTD khác 12,851,116 15,539,142 16,281,973 20,485,120
Tiền gửi của khách hàng 77,819,859 55,553,137 41,336,683 25,657,567
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 45,096   18,419 -
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro 1,062,300 27,394 3,911 -
Phát hành giấy tờ có giá     300 1,004,813
Các khoản nợ khác 1,606,349 1,184,101 1,375,537 1,390,835
Vốn và các quỹ 7,391,097 7,271,274 7,391,002 6,594,001
Lợi ích của cổ đông thiểu số       -
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 100,801,752 79,594,233 66,412,697 56,132,336
 
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH     Năm 2014KT/ĐL Năm 2013CKT/ĐL Năm 2012KT/ĐL Năm 2011KT/ĐL
Thu nhập trên mỗi cổ phần của 4 quý gần nhất (EPS) VNĐ 722 877 1,344 1,626
Giá trị sổ sách của cổ phiếu (BVPS) VNĐ 11,441 11,256 11,441 10,972
Chỉ số giá thị trường trên thu nhập (P/E) Lần - - - -
Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách (P/B) Lần - - - -
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) % 6.36 7.72 12.42 18.26
Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản bình quân (ROAA) % 0.52 0.78 1.42 2.14

CKT: Chưa kiểm toán KT: Kiểm toán SX: Soát xét HN: Hợp nhất CTM: Công ty mẹ ĐL: Đơn lẻ

Công ty con và liên kết

Đang cập nhật..

Tìm điểm giao dịch

Chi nhánh

    ATM

      Những thẻ tín dụng tốt nhất mà bạn có thể lựa chọn

      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 20% 330.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 Liên hệ 800.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      50 - 199 triệu 25,8% 399.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      200.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      Không giới hạn Liên hệ 39.999.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      100.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 25,8% 999.000

      Tỷ giá ngoại tệ Cập nhật lúc 08:55 12/04/2018

      Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
      USD 22,755 22,755 22,825
      AUD 17,512.21 17,617.92 17,775.02
      EUR 28,002.78 28,087.04 28,365.60
      JPY 210.39 212.52 214.20

      Nguồn: Vietcombank

      Đăng ký nhận bản tin

      * Thông tin của bạn sẽ không được chia sẻ với bất kỳ ai và bạn có thể chấm dứt việc nhận bản tin bất kỳ lúc nào

      Tìm kiếm ATM

      Điểm giao dịch Địa chỉ

      Liên kết ngân hàng