Hồ sơ dữ liệu các ngân hàng ngân hàng tại Việt Nam

Thông tin cơ bản

Giới thiệu: Quá trình hình thành:

Được thành lập theo giấy phép hoạt động số 328/GP-NHNN, ngày 11/12/2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET BANK) đã chính thức trở thành thành viên trẻ nhất của tập đoàn Tài chính - Bảo hiểm Bảo Việt cũng như hệ thống ngân hàng thương mại tại Việt Nam. Sự ra đời của BAOVIET Bank góp phần hình thành thế chân kiềng vững chắc giữa Bảo hiểm - Ngân hàng - Chứng khoán, tạo nên sức mạnh tổng hợp, đảm bảo cho sự phát triển bền vững, toàn diện cho toàn hệ thống Bảo Việt.

Với các cổ đông sáng lập là Tập đoàn Bảo Việt, Tổng Công ty sữa Việt Nam (Vinamilk) và Công ty Cổ phần Tập đoàn CMC cùng một số cổ đông là các tổ chức có uy tín khác trong nước, BAOVIET BANK có nhiều điều kiện thuận lợi trong việc phát triển quan hệ đối tác với các tổ chức kinh tế trong và ngoài nước, ứng dụng công nghệ ngân hàng tiến tiến và hiệu quả nhất để tạo nên sức mạnh cạnh tranh cho ngân hàng, tạo tiền đề để trở thành ngân hàng bán lẻ hàng đầu tại Việt Nam vào năm 2015.

Ngành nghề kinh doanh

Đẩy mạnh huy động vốn từ các tổ chức kinh tế và dân cư; tiếp tục hướng đến các đối tượng khách hàng là doanh nghiệp lớn và vừa để phát triển tín dụng; hợp tác hiệu quả hơn với các đơn vị thành viên của Tập đoàn Bảo Việt.

Đẩy mạnh việc phát triển các tiện ích ngân hàng điện tử và các sản phẩm thẻ; chú trọng quản trị hệ thống để đảm bảo an toàn hệ thống và an ninh mạng; kết hợp với hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin của Tập đoàn để nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống Baovietbank.

Địa chỉ: Số 8, Lê Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Điện thoại: (84-4)3928 8989 - Fax: (84-4)3928 8899

Website: http://www.baovietbank.vn/

Banh lãnh đạo

  1. Ông Nguyễn Hồng Tuấn - Tổng Giám đốc
  2. Ông Lê Trung Hưng - Phó Chủ tịch HĐQT
  3. Ông Tôn Quốc Bình - Thành viên HĐQT
  4. Bà Ngô Thị Thu Trang - Thành viên HĐQT
  5. Ông Dương Đức Chuyển - Thành viên HĐQT

 

Thông tin tài chính

KẾT QUẢ KINH DOANH Năm 2013KT/ĐL Năm 2012CKT/ĐL Năm 2011KT/ĐL Năm 2010KT/ĐL
Thu nhập lãi thuần   396,582 367,235 288,071
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ   7,934 8,079 10,287
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng   454 4,483 13,111
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh   23,560 57,237 43,993
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư     (387) 702
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác   265 92 523
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần     - -
Chi phí hoạt động   249,093 239,982 149,837
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng   179,703 196,758 206,852
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng   58,197 42,643 30,160
Tổng lợi nhuận trước thuế   121,506 154,115 176,692
Lợi nhuận sau thuế   91,126 115,586 132,519
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Ngân hàng mẹ   91,126 115,586 132,519
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNÐ)     771 884
 
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Năm 2013KT/ĐL Năm 2012CKT/ĐL Năm 2011KT/ĐL Năm 2010KT/ĐL
Tài sản     - -
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 124,782 108,612 107,495 122,624
Tiền gửi tại NHNN 270,885 278,045 223,673 238,513
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 4,822,713 4,280,286 3,258,843 4,355,566
Chứng khoán kinh doanh 1,550,227 95,200 543,086 674,417
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 100   - -
Cho vay và cho thuê tài chính khách hàng 7,857,478 6,610,656 6,633,212 5,581,745
Chứng khoán đầu tư 1,759,602 1,535,938 2,090,858 2,288,628
Góp vốn, đầu tư dài hạn     - -
Tài sản cố định 43,087 67,330 84,248 80,699
Bất động sản đầu tư     - -
Tài sản Có khác 359,524 306,899 283,505 375,681
Tổng cộng tài sản 16,788,398 13,282,965 13,224,921 13,717,871
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu     - -
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN     858,976 1,593,235
Tiền gửi và vay các TCTD khác 4,780,924 3,535,272 3,572,929 3,019,961
Tiền gửi của khách hàng 8,602,306 6,265,078 7,029,848 7,291,212
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác     - -
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro     - -
Phát hành giấy tờ có giá     - -
Các khoản nợ khác 221,051 329,198 91,958 165,593
Vốn và các quỹ 3,184,117 3,153,417 1,671,211 1,647,871
Lợi ích của cổ đông thiểu số     - -
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 16,788,398 13,282,965 13,224,921 13,717,871
 
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH     Năm 2013KT/ĐL Năm 2012CKT/ĐL Năm 2011KT/ĐL Năm 2010KT/ĐL
Thu nhập trên mỗi cổ phần của 4 quý gần nhất (EPS) VNĐ - - 771 883
Giá trị sổ sách của cổ phiếu (BVPS) VNĐ 10,614 - 11,141 10,986
Chỉ số giá thị trường trên thu nhập (P/E) Lần - - - -
Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách (P/B) Lần - - - -
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) % - 3.78 6.96 8.25
Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản bình quân (ROAA) % - 0.69 0.86 1.26

CKT: Chưa kiểm toán KT: Kiểm toán SX: Soát xét HN: Hợp nhất CTM: Công ty mẹ ĐL: Đơn lẻ

Công ty con và liên kết

Đang cập nhật...

Tìm điểm giao dịch

Chi nhánh

    ATM

      Những thẻ tín dụng tốt nhất mà bạn có thể lựa chọn

      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 20% 330.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 Liên hệ 800.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      50 - 199 triệu 25,8% 399.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      200.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      Không giới hạn Liên hệ 39.999.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      100.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 25,8% 999.000

      Tỷ giá ngoại tệ Cập nhật lúc 08:55 12/04/2018

      Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
      USD 22,755 22,755 22,825
      AUD 17,512.21 17,617.92 17,775.02
      EUR 28,002.78 28,087.04 28,365.60
      JPY 210.39 212.52 214.20

      Nguồn: Vietcombank

      Đăng ký nhận bản tin

      * Thông tin của bạn sẽ không được chia sẻ với bất kỳ ai và bạn có thể chấm dứt việc nhận bản tin bất kỳ lúc nào

      Tìm kiếm ATM

      Điểm giao dịch Địa chỉ

      Liên kết ngân hàng