Hồ sơ dữ liệu các ngân hàng ngân hàng tại Việt Nam

Thông tin cơ bản

Lịch sử hình thành:

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB) được thành lập năm 1994 với mục tiêu ban đầu là đáp ứng nhu cầu dịch vụ tài chính cho các Doanh nghiệp Quân đội. Trải qua hơn 16 năm hoạt động, MB ngày càng phát triển lớn mạnh, định hướng trở thành một tập đoàn với ngân hàng mẹ MB (một trong số NHTMCP hàng đầu Việt Nam) và năm công ty con hoạt động kinh doanh có hiệu quả, từng bước khẳng định là các thương hiệu có uy tín trong ngành dịch vụ tài chính (ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán) và bất động sản tại Việt Nam.

Với số vốn điều lệ khi thành lập chỉ có 20 tỷ đồng, sau nhiều lần tăng vốn hiện nay vốn điều lệ của MB là 7.300 tỷ đồng, MB có mạng lưới bao phủ rộng khắp cả nước với Hội sở chính tại Thành phố Hà Nội, 01 Sở giao dịch, 1 chi nhánh tại Lào, 138 Chi nhánh và các điểm giao dịch tại 24 tỉnh và thành phố trên cả nước với hơn 3.000 cán bộ nhân viên.

MB có năng lực tài chính và khả năng cạnh tranh vững mạnh, tuân thủ các chỉ tiêu an toàn vốn do NHNN VN quy định, đồng thời không ngừng đáp ứng nhu cầu mở rộng của Ngân hàng trong tương lai. Tổng tài sản của MB không ngừng gia tăng, xét về tổng tài sản và vốn điều lệ, MB là một trong những NHTMCP trong nước có quy mô lớn đạt 109.623 tỷ đồng tính đến thời điểm 31/12/2010.

Với dịch vụ và sản phẩm đa dạng, MB phát triển mạnh mẽ và nhanh chóng mở rộng hoạt động của mình ra các phân khúc thị trường mới bên cạnh thị trường truyền thống ban đầu. Trong vòng 6 năm qua, MB liên tục được NHNN VN xếp hạng A - tiêu chuẩn cao nhất do NHNN VN ban hành và luôn nhận được nhiều giải thưởng quan trọng trong nước do các cơ quan, tổ chức có uy tín trao tặng,…

Sự kiên niêm yết cổ phiếu MB trên HOSE ngày 1/11/2011 là một sự kiện lớn lao, đánh dấu một bước phát triển mới thể hiện ý chí, quyết tâm của các cổ đông đồng thời cũng thể hiện tầm nhìn chiến lược dài dạn của Hội đồng Quản trị, ban lãnh đạo của MB, mở ra triển vọng và cơ hội cho các nhà đầu tư. Là một công ty niêm yết, MB tăng cường tính minh bạch, không ngừng nâng cao hiệu quả kinh doanh, tiệm cận gần hơn những nguyên tắc và thông lệ tốt nhất trên thế giới về quản trị doanh nghiệp.

Ngành nghề kinh doanh:

  • Kinh doanh ngân hàng theo các quy định của Thống đốc NHNN Việt Nam;
  • Cung ứng sản phẩm phái sinh theo quy định của Pháp luật;
  • Đại lý bảo hiểm và các dịch vụ liên quan khác theo quy định của pháp luật;
  • Kinh doanh trái phiếu và các giấy tờ có giá khác theo quy định của pháp luật;
  • Mua bán, gia công, chế tác vàng;
  • Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, ngân hàng chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.

Địa chỉ: Số 21 Cát Linh, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 84-(4) 6266 1088 - Fax: 84-(4) 6266 1080
Người công bố thông tin: Ông Lê Công-TGĐ
Email: Mb247@mbbank.com.vn - info@mbbank.com.vn
Website: https://mbbank.com.vn

Banh lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ T/G gắn bó
• Ông Lê Hữu Đức CTHĐQT 2011
• Ông Lưu Trung Thái Phó CTHĐQT 1997
• Ông Nguyễn Mạnh Hùng Phó CTHĐQT 2009
• Ông Hà Tiến Dũng TVHĐQT 2009
• Ông Nguyễn Đăng Nghiêm TVHĐQT 2009
• Bà Nguyễn Thị Ngọc TVHĐQT 1997
• Bà Nguyễn Thị Thủy TVHĐQT 1997
• Ông Nguyễn Văn Huệ TVHĐQT Độc lập
• Ông Nguyễn Văn Hùng TVHĐQT 2014
• Bà Trần Thị Kim Thanh TVHĐQT 2011

 

Thông tin tài chính

KẾT QUẢ KINH DOANH Quý 1/2015CKT/HN Quý 4/2014CKT/HN Quý 3/2014CKT/HN Quý 2/2014CKT/HN
Thu nhập lãi thuần 2,001,293 1,650,038 1,556,437 1,899,457
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ 111,427 222,296 275,369 247,342
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng 32,545 5,006 22,072 42,895
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh 20,783 157,301 147,428 (103,745)
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư          
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác 108,030 83,855 52,401 140,414
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 7,184 30,830 3,295 42,131
Chi phí hoạt động 721,080 869,372 786,238 802,215
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 1,560,182 1,279,953 1,270,763 1,466,280
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 762,815 530,691 548,470 573,583
Tổng lợi nhuận trước thuế 797,367 749,263 722,293 892,697
Lợi nhuận sau thuế 620,382 585,986 578,590 702,163
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Ngân hàng mẹ 619,906 533,480 619,839 694,438
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNÐ)          
 
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Quý 1/2015CKT/HN Quý 4/2014CKT/HN Quý 3/2014CKT/HN Quý 2/2014CKT/HN
Tài sản          
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 1,046,718 1,233,231 954,257 1,040,419
Tiền gửi tại NHNN 7,510,438 6,067,482 3,367,336 2,411,415
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 12,957,227 21,415,257 12,165,844 19,190,712
Chứng khoán kinh doanh 12,844,036 10,456,489 6,920,923 6,431,131
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác   5,387    
Cho vay và cho thuê tài chính khách hàng 97,826,006 98,106,265 90,042,824 92,738,109
Chứng khoán đầu tư 52,973,710 50,781,095 60,398,151 53,442,930
Góp vốn, đầu tư dài hạn 1,504,761 1,459,650 1,583,544 1,527,082
Tài sản cố định 1,648,168 1,927,332 1,849,029 1,847,456
Bất động sản đầu tư 271,907 272,665 178,359 180,683
Tài sản Có khác 8,577,556 8,764,322 11,135,158 9,760,358
Tổng cộng tài sản 197,160,527 200,489,173 188,595,423 188,570,294
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu          
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN          
Tiền gửi và vay các TCTD khác 10,756,229 4,604,175 3,922,294 7,387,244
Tiền gửi của khách hàng 162,488,417 167,608,507 160,435,988 157,675,213
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 15,055   4,637 3,245
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro 214,508 224,788 133,883 216,217
Phát hành giấy tờ có giá 2,145,458 2,000,058 2,000,058 2,000,058
Các khoản nợ khác 3,814,149 8,903,434 4,704,873 4,454,360
Vốn và các quỹ 17,139,577 16,561,085 16,808,006 16,258,032
Lợi ích của cổ đông thiểu số 587,134 587,126 585,683 575,925
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 197,160,527 200,489,173 188,595,423 188,570,294
 
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH     Quý 1/2015CKT/HN Quý 4/2014CKT/HN Quý 3/2014CKT/HN Quý 2/2014CKT/HN
Thu nhập trên mỗi cổ phần của 4 quý gần nhất (EPS) VNĐ 2,168 2,183 2,102 2,051
Giá trị sổ sách của cổ phiếu (BVPS) VNĐ 14,783 14,284 14,932 14,444
Chỉ số giá thị trường trên thu nhập (P/E) Lần 6.32 6 6.47 6.73
Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách (P/B) Lần 0.93 0.92 0.91 0.96
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) % 3.62 3.22 3.69 4.27
Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản bình quân (ROAA) % 0.31 0.27 0.33 0.37

CKT: Chưa kiểm toán KT: Kiểm toán SX: Soát xét HN: Hợp nhất CTM: Công ty mẹ ĐL: Đơn lẻ

Công ty con và liên kết

Tên công ty Vốn điều lệ
(triệu đồng)
% sở hữu
• CTCP Chứng khoán MB (MBS) 1,221,000 79.51
• CTCP Quản lý quỹ đầu tư MB (MB Capital) 200,000 82.26
• CT TNHH Quản lý nợ & Khai thác tài sản NH TMCP Quân đội (MB AMC) 882,690 100.00
• CTCP Địa ốc MB (MB Land) 653,730 65.00
• CTCP Viet R.E.M.A.X 100,000 75.00

 

Tìm điểm giao dịch

Chi nhánh

    ATM

      Những thẻ tín dụng tốt nhất mà bạn có thể lựa chọn

      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 20% 330.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 Liên hệ 800.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      50 - 199 triệu 25,8% 399.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      200.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      Không giới hạn Liên hệ 39.999.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      100.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 25,8% 999.000

      Tỷ giá ngoại tệ Cập nhật lúc 14:02 22/01/2018

      Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
      USD 22,675 22,675 22,745
      AUD 17,960.85 18,069.27 18,230.46
      EUR 27,597.40 27,680.44 27,927.36
      JPY 202.20 204.24 206.06

      Nguồn: Vietcombank

      Đăng ký nhận bản tin

      * Thông tin của bạn sẽ không được chia sẻ với bất kỳ ai và bạn có thể chấm dứt việc nhận bản tin bất kỳ lúc nào

      Tìm kiếm ATM

      Điểm giao dịch Địa chỉ

      Liên kết ngân hàng