Hồ sơ dữ liệu các ngân hàng ngân hàng tại Việt Nam

Thông tin cơ bản

Lịch sử hình thành:

Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thương Tín thành lập năm 1991. Vốn điều lệ ban đầu 3 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện nay 5.115.6 tỷ đồng.

Ngân hàng có 04 công ty con: công ty Quản lý nợ và khai thác tài sản Ngân hàng Sài Gòn Thương TínAMC Sacombank; công ty Kiều hối Ngân hàng Sài Gòn Thương TínSacomRex; công ty cho thuê tài chính Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín; Sacombank Leasing; công ty chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương TínSacombank Securities.

Ngân hàng liên doanh và liên kết với Dragon Capital thành lập công ty liên doanh quản lý Quỹ đầu tư chứng khoán Việt NamVietFund Management. Ngoài ra ngân hàng có 03 đối tác chiến lược nước ngoài là International Financial Company (IFC) trực thuộc World Bank,chiếm 7,66% vốn cổ phần; Dragon Financial Holdings Capital thuộc Anh Quốc, chiếm 8,77% vốn cổ phần; tập đoàn Ngân hàng Australia và Newzealand (ANZ), chiếm 9,87% vốn cổ phần.

Tổng số lao động của ngân hàng năm 2007 là 4.500 người.

Ngân hàng có 190 điểm giao dịch tại 40 tỉnh thành trong cả nước, 9600 đại lý thuộc 240 ngân hàng tại 90 quốc gia và vùng lãnh thổ.

Tổ chức tư vấn: công ty cổ phần chứng khoán Bảo Việt.Kiểm toán độc lập: công ty TNHH PricewaterHouse Coopers (2005).

Ngành nghề kinh doanh:

  • Huy động vốn ngắn hạn, trung và dài hạn dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi
  • Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các tổ chức tín dụng khác
  • Cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn
  • Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá
  • Hùn vốn và liên doanh theo pháp luật
  • Làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng
  • Kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc, thanh toán quốc tế
  • Hoạt động thanh toán
  • Huy động vốn từ nước ngoài và các dịch vụ khác.

Địa chỉ: 266-268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3, TP. HCM
Điện thoại: 84-(8) 3932 04 20 Fax 84-(8) 3932 04 24
Người công bố thông tin: Trần Xuân Huy
Email: info@sacombank.com
Website: http://www.sacombank.com.vn

Banh lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ T/G gắn bó
• Ông Nguyễn Vạn Lý Phó BKS 2012
• Ông Trầm Bê Phó CTHĐQT Thường trực 2012
• Ông Kiều Hữu Dũng CTHĐQT Độc lập
• Ông Nguyễn Miên Tuấn Phó CTHĐQT 2012
• Ông Phan Huy Khang TGĐ/Phó CTHĐQT 2012
• Ông Nguyễn Gia Định TVHĐQT n/a
• Ông Nguyễn Văn Cựu TVHĐQT Độc lập
• Ông Trầm Khải Hòa TVHĐQT 2012
• Ông Bùi Văn Dũng Phó TGĐ 2012
• Ông Đào Nguyên Vũ Phó TGĐ 2007

 

Thông tin tài chính

KẾT QUẢ KINH DOANH Quý 1/2015CKT/HN Quý 4/2014CKT/HN Quý 3/2014CKT/HN Quý 2/2014CKT/HN
Thu nhập lãi thuần 1,940,046 1,253,987 1,857,878 1,890,791
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ 247,086 251,364 227,352 192,364
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng 43,381 42,082 23,349 50,934
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh (3,569) 64,015 103,726 (85,073)
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 5,738 233,614 48,961 8,278
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác 9,250 33,271 16,626 93,351
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 3,610 15,862 27,752 14,095
Chi phí hoạt động 1,102,004 1,279,091 1,061,043 1,124,735
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 1,143,537 615,104 1,244,601 1,040,005
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 331,630 191,270 466,436 209,528
Tổng lợi nhuận trước thuế 811,907 423,834 778,165 830,477
Lợi nhuận sau thuế 636,543 334,242 607,627 649,410
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Ngân hàng mẹ 636,543 334,242 607,624 649,413
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNÐ)          
 
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Quý 1/2015CKT/HN Quý 4/2014CKT/HN Quý 3/2014CKT/HN Quý 2/2014CKT/HN
Tài sản          
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 6,063,049 4,815,942 5,322,593 5,652,496
Tiền gửi tại NHNN 4,165,541 4,289,757 3,852,944 3,671,599
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 4,339,102 3,606,812 5,730,938 7,088,142
Chứng khoán kinh doanh 8,839,607 7,683,340 12,345,055 5,739,840
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác   12,152 9,874  
Cho vay và cho thuê tài chính khách hàng 132,528,668 126,646,091 122,952,226 119,726,121
Chứng khoán đầu tư 26,781,900 25,925,440 20,547,036 22,872,147
Góp vốn, đầu tư dài hạn 263,886 264,513 253,799 300,625
Tài sản cố định 5,657,451 5,198,974 5,180,310 5,189,046
Bất động sản đầu tư          
Tài sản Có khác 10,102,562 11,359,605 10,438,734 8,698,792
Tổng cộng tài sản 198,741,765 189,802,626 186,633,509 178,938,808
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu          
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN          
Tiền gửi và vay các TCTD khác 4,283,227 4,410,606 5,946,475 5,730,391
Tiền gửi của khách hàng 171,100,198 163,057,454 156,041,021 148,276,102
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 29,266     4,716
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro 1,072,481 1,115,813 3,497,056 4,489,839
Phát hành giấy tờ có giá 600 600 600 600
Các khoản nợ khác 3,546,859 3,149,262 3,443,326 3,331,327
Vốn và các quỹ 18,709,130 18,068,880 17,705,022 17,105,826
Lợi ích của cổ đông thiểu số 4 11 11 7
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 198,741,765 189,802,626 186,633,511 178,938,808
 
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH     Quý 1/2015CKT/HN Quý 4/2014CKT/HN Quý 3/2014CKT/HN Quý 2/2014CKT/HN
Thu nhập trên mỗi cổ phần của 4 quý gần nhất (EPS) VNĐ 1,931 1,936 2,144 2,066
Giá trị sổ sách của cổ phiếu (BVPS) VNĐ 16,375 15,815 15,497 14,972
Chỉ số giá thị trường trên thu nhập (P/E) Lần 9.68 9.3 8.91 9.97
Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách (P/B) Lần 1.14 1.14 1.23 1.38
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) % 3.4 1.85 3.43 3.8
Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản bình quân (ROAA) % 0.32 0.18 0.33 0.36

CKT: Chưa kiểm toán KT: Kiểm toán SX: Soát xét HN: Hợp nhất CTM: Công ty mẹ ĐL: Đơn lẻ

Công ty con và liên kết

Tên công ty Vốn điều lệ
(triệu đồng)
% sở hữu
• Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín Campuchia 783,300 87.00
• Công ty TNHH MTV Cho thuê Tài chính Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (SBL) 300,000 100.00
• Công ty Kiều hối Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (SBR) 15,000 100.00
• Công ty TNHH MTV Vàng bạc đá quý Sài Gòn Thương Tín (SBJ) 250,000 100.00
• Công ty TNHH Quản lý và khai thác nợ Tài sản Ngân hàng Sài gòn Thương Tín (SBA) 500,000 100.00
• Chi nhánh Lào 780,000 90.00

 

Tìm điểm giao dịch

Chi nhánh

    ATM

      Những thẻ tín dụng tốt nhất mà bạn có thể lựa chọn

      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 20% 330.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 Liên hệ 800.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      50 - 199 triệu 25,8% 399.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      200.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      Không giới hạn Liên hệ 39.999.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      100.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 25,8% 999.000

      Tỷ giá ngoại tệ Cập nhật lúc 14:02 22/01/2018

      Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
      USD 22,675 22,675 22,745
      AUD 17,960.85 18,069.27 18,230.46
      EUR 27,597.40 27,680.44 27,927.36
      JPY 202.20 204.24 206.06

      Nguồn: Vietcombank

      Đăng ký nhận bản tin

      * Thông tin của bạn sẽ không được chia sẻ với bất kỳ ai và bạn có thể chấm dứt việc nhận bản tin bất kỳ lúc nào

      Tìm kiếm ATM

      Điểm giao dịch Địa chỉ

      Liên kết ngân hàng