Hồ sơ dữ liệu các ngân hàng ngân hàng tại Việt Nam

Thông tin cơ bản

Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam trước đây, nay là Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), được thành lập và chính thức đi vào hoạt động ngày 01/4/1963, với tổ chức tiền thân là Cục Ngoại hối (trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam). Là ngân hàng thương mại nhà nước đầu tiên được Chính phủ lựa chọn thực hiện thí điểm cổ phần hoá, Vietcombank chính thức hoạt động với tư cách là một ngân hàng TMCP vào ngày 02/6/2008 sau khi thực hiện thành công kế hoạch cổ phần hóa thông qua việc phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng. Ngày 30/6/2009, cổ phiếu Vietcombank (mã chứng khoán VCB) chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán TPHCM.

Trải qua hơn 50 năm xây dựng và phát triển, Vietcombank đã có những đóng góp quan trọng cho sự ổn định và phát triển của kinh tế đất nước, phát huy tốt vai trò của một ngân hàng đối ngoại chủ lực, phục vụ hiệu quả cho phát triển kinh tế trong nước, đồng thời tạo những ảnh hưởng quan trọng đối với cộng đồng tài chính khu vực và toàn cầu.

Từ một ngân hàng chuyên doanh phục vụ kinh tế đối ngoại, Vietcombank ngày nay đã trở thành một ngân hàng đa năng, hoạt động đa lĩnh vực, cung cấp cho khách hàng đầy đủ các dịch vụ tài chính hàng đầu trong lĩnh vực thương mại quốc tế; trong các hoạt động truyền thống như kinh doanh vốn, huy động vốn, tín dụng, tài trợ dự án…cũng như mảng dịch vụ ngân hàng hiện đại: kinh doanh ngoại tệ và các công vụ phái sinh, dịch vụ thẻ, ngân hàng điện tử…

Sở hữu hạ tầng kỹ thuật ngân hàng hiện đại, Vietcombank có nhiều lợi thế trong việc ứng dụng công nghệ tiên tiến vào xử lý tự động các dịch vụ ngân hàng, phát triển các sản phẩm, dịch vụ ngân hàng điện tử dựa trên nền tảng công nghệ cao. Các dịch vụ: VCB Internet Banking, VCB Money, SMS Banking, Phone Banking,…đã, đang và sẽ tiếp tục thu hút đông đảo khách hàng bằng sự tiện lợi, nhanh chóng, an toàn, hiệu quả, tạo thói quen thanh toán không dùng tiền mặt  cho đông đảo khách hàng.

Sau hơn nửa thế kỷ hoạt động trên thị trường, Vietcombank hiện có gần 14.000 cán bộ nhân viên, với hơn 400 Chi nhánh/Phòng Giao dịch/Văn phòng đại diện/Đơn vị thành viên trong và ngoài nước, gồm 1 Hội sở chính tại Hà Nội, 1 Sở Giao dịch, 1 Trung tâm Đào tạo, 89 chi nhánh và hơn 350 phòng giao dịch trên toàn quốc, 2 công ty con tại Việt Nam, 2 công ty con và 1 văn phòng đại diện tại nước ngoài, 6 công ty liên doanh, liên kết. Bên cạnh đó, Vietcombank còn phát triển một hệ thống Autobank với hơn 2.100 máy ATM và trên 49.500 điểm chấp nhận thanh toán thẻ (POS) trên toàn quốc. Hoạt động ngân hàng còn được hỗ trợ bởi mạng lưới hơn 1.800 ngân hàng đại lý tại trên 155 quốc gia và vùng lãnh thổ.

Banh lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ T/G gắn bó
• Ông Nguyễn Hòa Bình CTHĐQT 1982
• Bà Lê Thị Hoa TVHĐQT 2008
• Ông Nguyễn Đăng Hồng TVHĐQT 2012
• Bà Nguyễn Thị Dũng TVHĐQT Độc lập
• Bà Nguyễn Thị Kim Oanh TVHĐQT n/a
• Ông Nghiêm Xuân Thành TGĐ/TVHĐQT n/a
• Ông Đào Hảo Phó TGĐ 2010
• Ông Đào Minh Tuấn Phó TGĐ 2008
• Ông Nguyễn Danh Lương TVHĐQT/Phó TGĐ 2008
• Ông Nguyễn Văn Tuân Phó TGĐ 2008

 

Thông tin tài chính

KẾT QUẢ KINH DOANH Quý 1/2015CKT/HN Quý 4/2014CKT/HN Quý 3/2014CKT/HN Quý 2/2014SX/HN
Thu nhập lãi thuần 3,496,271 3,257,689 2,945,471 2,806,403
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ 337,577 439,950 442,047 435,528
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối và vàng 471,210 268,856 277,827 355,921
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh 96,268 56,721 70,182 6,111
Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư 43,823 (19,071) 48,448 4,849
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác 194,375 782,926 237,747 526,151
Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần 530 138,365 11,105 60,597
Chi phí hoạt động 1,667,018 2,170,804 1,594,616 1,640,098
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 2,973,036 2,754,632 2,438,211 2,555,462
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 1,517,264 1,058,881 1,104,961 1,209,801
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,455,772 1,695,751 1,333,250 1,345,661
Lợi nhuận sau thuế 1,134,612 1,338,673 1,041,780 1,059,970
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Ngân hàng mẹ 1,131,529 1,329,398 1,038,769 1,056,947
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VNÐ) 425 539 433 456
 
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Quý 1/2015CKT/HN Quý 4/2014CKT/HN Quý 3/2014CKT/HN Quý 2/2014SX/HN
Tài sản          
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 6,772,543 8,323,365 6,077,870 6,400,674
Tiền gửi tại NHNN 17,144,249 13,271,762 19,483,434 10,564,613
Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 95,725,437 142,789,201 110,227,124 95,675,072
Chứng khoán kinh doanh 11,597,940 10,122,143 7,247,792 3,686,491
Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác     104,937 136,872
Cho vay và cho thuê tài chính khách hàng 322,490,246 316,295,427 294,054,204 283,795,303
Chứng khoán đầu tư 68,872,044 67,085,423 78,443,568 87,719,628
Góp vốn, đầu tư dài hạn 3,534,318 3,606,811 3,053,438 3,054,536
Tài sản cố định 4,345,342 4,445,613 3,883,620 3,899,399
Bất động sản đầu tư          
Tài sản Có khác 9,274,858 8,320,704 7,650,299 9,499,510
Tổng cộng tài sản 539,756,977 574,260,449 530,226,286 504,432,098
Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu          
Các khoản nợ Chính phủ và NHNN 13,893,896 54,093,072 45,281,442 30,008,203
Tiền gửi và vay các TCTD khác 31,767,599 43,237,798 38,398,696 40,716,640
Tiền gửi của khách hàng 436,319,798 418,929,093 387,326,343 378,559,234
Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 277,916 75,278    
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro          
Phát hành giấy tờ có giá 2,508,709 2,208,641 2,009,024 2,010,683
Các khoản nợ khác 10,354,585 11,387,881 13,823,752 8,509,131
Vốn và các quỹ 44,483,454 44,180,839 43,248,451 44,492,642
Lợi ích của cổ đông thiểu số 151,020 147,847 138,578 135,565
Tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu 539,756,977 574,260,449 530,226,286 504,432,098
 
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH     Quý 1/2015CKT/HN Quý 4/2014CKT/HN Quý 3/2014CKT/HN Quý 2/2014SX/HN
Thu nhập trên mỗi cổ phần của 4 quý gần nhất (EPS) VNĐ 1,785 1,856 1,931 1,984
Giá trị sổ sách của cổ phiếu (BVPS) VNĐ 16,692 16,578 16,228 19,199
Chỉ số giá thị trường trên thu nhập (P/E) Lần 19.66 17.19 13.52 13.2
Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách (P/B) Lần 2.1 1.92 1.61 1.36
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA) % 2.54 3.01 2.4 2.38
Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản bình quân (ROAA) % 0.21 0.23 0.2 0.21

CKT: Chưa kiểm toán KT: Kiểm toán SX: Soát xét HN: Hợp nhất CTM: Công ty mẹ ĐL: Đơn lẻ

Công ty con và liên kết

Tên công ty Vốn điều lệ
(triệu đồng)
% sở hữu
• CT TNHH MTV Cho thuê tài chính Vietcombank - 100.00
• CT TNHH Chứng khoán Vietcombank - 100.00
• CT TNHH Cao ốc Vietcombank 198 - 70.00
• CT Chuyển tiền Vietcombank - 75.00
• CT LD Vietcombank - Bonday - Bến Thành - 52.00
• CT LD Quản lý quỹ ĐT chứng khoán Vietcombank - 51.00
• CT TNHH BH nhân thọ Vietcombank - Cardif - 45.00
• CT LD Vietcombank Bonday - 16.00
• Quỹ Vietcombank Partner 1 - 11.00

 

Tìm điểm giao dịch

Chi nhánh

    ATM

      Những thẻ tín dụng tốt nhất mà bạn có thể lựa chọn

      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 20% 330.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 Liên hệ 800.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      50 - 199 triệu 25,8% 399.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      200.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      Không giới hạn Liên hệ 39.999.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      100.000.000 Liên hệ 299.000
      Hạn mức Lãi suất Phí hằng năm
      1.000.000.000 25,8% 999.000

      Tỷ giá ngoại tệ Cập nhật lúc 14:02 22/01/2018

      Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
      USD 22,675 22,675 22,745
      AUD 17,960.85 18,069.27 18,230.46
      EUR 27,597.40 27,680.44 27,927.36
      JPY 202.20 204.24 206.06

      Nguồn: Vietcombank

      Đăng ký nhận bản tin

      * Thông tin của bạn sẽ không được chia sẻ với bất kỳ ai và bạn có thể chấm dứt việc nhận bản tin bất kỳ lúc nào

      Tìm kiếm ATM

      Điểm giao dịch Địa chỉ

      Liên kết ngân hàng